Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Một tổ có $6$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ. Số cách sắp xếp các thành viên trong tổ theo một hàng dọc là A. $4!+6!$. B. $6!\cdot 4!$. C. $10!$. D. $\mathrm{C}_{10}^{10}$.
Câu 2. Cho cấp số nhân $\left(u_{n}\right)$ có $u_{1}=4, u_{2}=-8$. Công bội của cấp số nhân $\left(u_{n}\right)$ là A. $q=-32$. B. $q=-\dfrac{1}{2}$. C. $q=-2$. D. $q=2$.
Câu 3. Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng xét dấu đạo hàm như sau Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng nào? A. $(1 ;+\infty)$. B. $(1 ; 3)$. C. $(-\infty ; 1)$. D. $(-1 ; 1)$.
Câu 4. Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số bằng A. $0$. B. $1$. C. $2021$. D. $2020$.
Câu 5. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng $(2;5)$ bằng A. $-1$. B. $1$. C. $3$. D. $7$.
Câu 6. Đồ thị hàm số $y=\dfrac{2x-1}{x}$ có đường tiệm cận ngang là A. $y=-1$. B. $y=0$. C. $y=\dfrac{1}{2}$. D. $y=2$.
Câu 7. Cho $a>0$ và $a\ne 1$, $\log_a 3a$ bằng A. $1+\log_a 3$. B. $-\log_a 3$. C. $\log_a 3$. D. $\log_a 3-1$.
Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số $y=\log_{5} x$. A. $y'=\dfrac{x}{\ln 5}$. B. $y'=\dfrac{\ln 5}{x}$. C. $y'=\dfrac{1}{x \ln 5}$. D. $y'=\dfrac{1}{x}$.
Câu 9. Nghiệm của phương trình $\ln x=1$ là A. $x=1$. B. $x=\dfrac{1}{\mathrm{e}}$. C. $x=\mathrm{e}^2$. D. $x=\mathrm{e}$.
Câu 10. Mô-đun của số phức $z=8-6 i$ bằng A. $10$. B. $\sqrt{14}$. C. $14 $. D. $2$.
Câu 11. CHÈN HÌNH CÂU 11 Khối bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. $8$. B. $12$. C. $6$. D. $14$.
Câu 12. Mặt cầu $(S)$ có bán kính bằng $6$. Thể tích của khối cầu $S$ là A. $V=72\pi$. B. $V=288\pi$. C. $V=36\pi$. D. $V=144\pi$.
Câu 13. Trong không gian $Oxyz$, cho véc-tơ $\overrightarrow{OM}=2 \overrightarrow{i}+3 \overrightarrow{j}-\overrightarrow{k}$. Tọa độ của điểm $M$ là A. $(-2;-3;1)$. B. $(2;3;0)$. C. $(2;3;1)$. D. $(2;3;-1)$.
Câu 14. Trong không gian $\mathrm{O} x y z$, cho mặt cầu $(S)\colon (x-1)^{2}+y^{2}+z^{2}=8$. Bán kính của mặt cầu $(S)$ bằng A. $4$. B. $8$. C. $2 \sqrt{2}$. D. $2$.
Câu 15. Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $O$ và có véc-tơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}=(1;0;-2)$ là A. $x+y-2z=0$. B. $x-2z=0$. C. $x-2y=0$. D. $x-y+2z=0$.
Câu 16. Chọn ngẫu nhiên một số trong $8$ số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số là nghiệm của phương trình $x^2-x-6=0$ bằng A. $\dfrac{1}{4}$. B. $\dfrac{1}{8}$. C. $\dfrac{1}{2}$. D. $0$.
Câu 17. Cho hàm số $f(x)=\dfrac{1}{3}x^3-2mx^2+4x+m-5$ với $m$ là tham số thực. Gọi $S$ là tập hợp các giá trị nguyên của tham số $m$ sao cho hàm số $f(x)$ đồng biến trên $\mathbb{R}$. Tính tổng các phần tử của $S$. A. $0$. B. $2$. C. $-1$. D. $1$.
Câu 18. Hàm số nào dưới đây có đúng một cực trị? A. $y=\dfrac{x-1}{x}$. B. $y=x^4+2x^2+1$. C. $y=-x^4+x^2-3$. D. $y=x^3-3x^2+3x-2$.
Câu 19. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. $y=x^3-3x+1$. B. $y=\dfrac{x-1}{x+1}$. C. $y=2x^4+x^2+1$. D. $y=\dfrac{x+2}{x+1}$. }
Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số $y=\left(x^2 - 9 \right)^{-4}$. A. $\mathscr{D}=\mathbb{R}$. B. $\mathscr{D}=\mathbb{R}\setminus \{-3;3\}$. C. $\mathscr{D}=(-3;3)$. D. $\mathscr{D}=(-\infty;-3) \cup (3;+\infty)$.
Câu 21. Nghiệm của phương trình $2^{3 x-1}=8$ là A. $x=3$. B. $x=\dfrac{4}{3}$. C. $x=\dfrac{2}{3}$. D. $x=1$.
Câu 22. Bất phương trình $\log _{2021} x< 1$ có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. Vô số. B. $2020$. C. $0$. D. $2021$.
Câu 23. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)=\dfrac{1}{\sqrt{2 x}}$. A. $\displaystyle \int \dfrac{1}{\sqrt{2 x}} \mathrm{\,d} x=2 \sqrt{2 x}+C$. B. $\displaystyle \int \dfrac{1}{\sqrt{2 x}} \mathrm{\,d} x=2 \sqrt{x}+C$. C. $\displaystyle \int \dfrac{1}{\sqrt{2 x}} \mathrm{\,d} x=\sqrt{2 x}+C$. D. $\displaystyle \int \dfrac{1}{\sqrt{2 x}} \mathrm{\,d} x=\sqrt{x}+C$.
Câu 24. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)=\sin x+1$. A. $\displaystyle \int (\sin x + 1) \mathrm{\,d} x=-\cos x + x + C$. B. $\displaystyle \int (\sin x + 1) \mathrm{\,d} x=\cos x - x + C$. C. $\displaystyle \int (\sin x + 1) \mathrm{\,d} x=\cos x + x + C$. D. $\displaystyle \int (\sin x + 1) \mathrm{\,d} x=-\cos x - x + C$.
Câu 25. Tính $\displaystyle I=\int \limits_{0}^{\ln 2} \mathrm{e}^{2 x} \mathrm{\,d} x$. A. $1$. B. $\dfrac{1}{2}$. C. $\dfrac{3}{2}$. D. $3$.
Câu 26. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Phương trình $f(x)+1=0$ có bao nhiêu nghiệm? A. $0$. B. $3$. C. $1$. D. $2$.
Câu 27. Cho $\displaystyle \int \limits_{3}^{15} f(x) \mathrm{\,d} x=216$. Tính $\displaystyle I=\int \limits_{1}^{5}[f(3 x)-4 x] \mathrm{\,d} x$. A. $I=72$. B. $I=48$. C. $I=120$. D. $I=24$.
Câu 28. Cho $\displaystyle \int \limits_0^1 f(x) \mathrm{\,d} x = 1$, $\displaystyle \int \limits_1^2 f(x) \mathrm{\,d} x = 3$. Tính $\displaystyle \int \limits_0^2 f(x) \mathrm{\,d} x$. A. $I=3$. B. $I=-2$. C. $I=2$. D. $I=4$.
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số $y=x^{2}-4 x+3$ và trục hoành. A. $\dfrac{4}{3}$. B. $0$. C. $\dfrac{2}{3}$. D. $\dfrac{1}{3}$.
Câu 30. Cho hai số phức $z_1=3+5i$, $z_2=6-i$ và $z=z_1+z_2$. Điểm biểu diễn của số phức $z$ là A. $K(-3;6)$. B. $N(9;4)$. C. $H(6;9)$. D. $M(3;-6)$.
Câu 31. Cho số phức $z=\dfrac{3-2 i}{i}$. Số phức liên hợp của $z$ là A. $\overline{z}=2+3 i$. B. $\overline{z}=2-3 i $. C. $\overline{z}=-2+3 i $. D. $\overline{z}=-2-3 i$.
Câu 32. Gọi $z_{1}, z_{2}$ là hai nghiệm của phương trình $z^{2}-3 z+5=0$. Tính $T=z_{1}^{2}+z_{2}^{2}-\left|z_{1}\right| \cdot\left|z_{2}\right|$. A. $T=-1$. B. $T=-2$. C. $T=4$. D. $T=-6$.
Câu 33. CHÈN HÌNH CÂU 33 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông, cạnh $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết $SA=AB=a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ là A. $V=\dfrac{a^{3}}{3}$. B. $V=\dfrac{a^{3}}{6}$. C. $V=\dfrac{a^{3}}{2}$. D. $V=\dfrac{a^{3}}{2}$.
Câu 34. CHÈN HÌNH CÂU 34 Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $a$. Quay hình vuông $ABCD$ quanh cạnh $AB$ được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ $(T)$ bằng A. $\pi a^{3}$. B. $\pi a^2$. C. $4 \pi a^{2}$. D. $2 \pi a^{2}$.
Câu 35. Trong không gian $Oxyz$, cho hai véc-tơ $\overrightarrow{u}=(1;2;-1)$, $\overrightarrow{v}=(1;-1;2)$. Góc giữa hai véc-tơ $\overrightarrow{u}$ và $\overrightarrow{v}$ là A. $60^\circ$. B. $90^\circ$. C. $30^\circ$. D. $120^\circ$.
Câu 36. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $G(1;-2;-5)$. Mặt phẳng $(P)$ cắt các trục toạ độ $Ox$, $Oy$, $Oz$ lần lượt tại $A$, $B$, $C$ sao cho $G$ là trọng tâm của tam giác $\triangle ABC$. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là A. $\overrightarrow{n}=(-10;5;2)$. B. $\overrightarrow{n}=(1;2;-5)$. C. $\overrightarrow{n}=(10;5;2)$. D. $\overrightarrow{n}=(1;-2;-5)$.
Câu 37. Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt phẳng $(P)\colon x+2y-2z+3=0$ và điểm $M(3;1;4)$. Gọi $H(a;b;c)$ là hình chiếu của $M$ trên mặt phẳng $(P)$. Tính $S=a+b+c$. A. $S=8$. B. $S=0$. C. $S=1$. D. $S=-5$.
Câu 38. CHÈN HÌNH CÂU 38 Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều, cạnh $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABC)$ bằng $45^\circ$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $SB$, $SC$. Góc giữa hai mặt phẳng $(AMN)$ và $(ABC)$ bằng A. $45^\circ$. B. $60^\circ$. C. $30^\circ$. D. $90^\circ$.
Câu 39. CHÈN HÌNH CÂU 39 Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$. Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng $60^\circ$. Gọi $I$ là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp $S.ABCD$. Tính khoảng cách từ $I$ đến mặt phẳng $(SAB)$. A. $\dfrac{5a\sqrt{3}}{4}$. B. $\dfrac{5a\sqrt{3}}{3}$. C. $\dfrac{5a\sqrt{3}}{24}$. D. $\dfrac{5a\sqrt{3}}{12}$.
Câu 40. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị của đạo hàm $f'(x)$ là đường cong như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số $g(x)=f\left(x^2-2\right)-4x^2+2021$ trên đoạn $[-1;2]$ bằng A. $f(0)+2013$. B. $f(2)+2005$. C. $f(-1)+2017$. D. $f(-2)+2021$. {\vspace{-0.5cm} }
Câu 41. Gọi $S$ là tập hợp tất cả các số thực $x$ dương và không vượt quá $2021$ thỏa mãn phương trình $\left(\dfrac{1}{2}\right)^{2\sin^2x}+\dfrac{1}{2}=\cos 2x+\log_4\left(3\cos 2x-1\right)$. Số phần tử của $S$ là A. $643$. B. $1010$. C. $505$. D. $1286$.
Câu 42. Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên đoạn $[0;4]$ và có đồ thị gồm một phần parabol hợp với một đoạn thẳng như hình vẽ bên. Tính $I=\displaystyle\int\limits_0^4| f'(x)|\mathrm{\,d}x$. A. $I=4$. B. $I=10$. C. $I=5$. D. $I=-2$. } {\vspace{-0.5cm} }
Câu 43. Để chào mừng xã đạt chuẩn nông thôn mới. Uỷ ban nhân dân xã X tiến hành ốp gạch trang trí \textbf{hai bên bề mặt cổng chào} vào xã. Cổng chào được thiết kế như hình bên với các đường viền công là dạng đường parabol. Biết rằng tiền vật liệu cho một mét vuông bề mặt cổng bằng $1.000.000$ đồng và tiền công thợ cho một mét vuông là $200.000$ đồng. Tổng kinh phí trang trí cổng chào bằng A. $40.500.000$ đồng. B. $81.000.000$ đồng. C. $22.400.000$ đồng. D. $44.800.000$ đồng. }
Câu 44. Có bao nhiêu số phức $z$ thỏa mãn $(z+i)^2 + |z-2|^2 = 2(\overline{z}-3i)^2$? A. $0$. B. $1$. C. $2$. D. $4$.
Câu 45. CHÈN HÌNH CÂU 45 Cho số phức $z$ thỏa mãn $\big|z+1-i\big|=\big|z+3+i\big|$. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức $T=\big|z-2+2i\big|+\big|z-3-4i\big|$. A. $\sqrt{37}$. B. $\dfrac{9\sqrt{73}}{11}$. C. $\sqrt{73}$. D. $\dfrac{5\sqrt{37}}{4}$.
Câu 46. CHÈN HÌNH CÂU 46 Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy là hình vuông cạnh bằng $a$, góc giữa $A'C$ và mặt phẳng $(BDD'B')$ bằng $60^\circ$. Thể tích khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ là A. $V = \dfrac{a^3\sqrt{6}}{3}$. B. $V = \dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}$. C. $V = \dfrac{a^3\sqrt{6}}{6}$. D. $a^3\sqrt{6}$.
Câu 47. CHÈN HÌNH CÂU 47 Cho hình nón $(N)$ có đường cao $h = a\sqrt{3}$, bán kính đáy $r =2a$. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng $(P)$ qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc $45^\circ$. Diện tích thiết diện tạo thành là A. $S = a^2\sqrt{3}$. B. $S = a^2\sqrt{6}$. C. $S=2a^2$. D. $S = 2a^2\sqrt{6}$.
Câu 48. Trong không gian $Oxyz$, cho $K(3;-2;1)$ và mặt cầu $(S) \colon x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 6z - 6 = 0$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta$ đi qua $K$ và cắt mặt cầu $(S)$ tại hai điểm phân biệt $M$, $N$ sao cho độ dài đoạn thẳng $MN$ lớn nhất A. $\Delta \colon \left\{\begin{aligned}& x = 1 + 3t \\& y = -2t \\& z = -3 + t \end{aligned}\right.$. B. $\Delta \colon \left\{\begin{aligned}& x = 3 + t \\& y = -2 + t \\& z = 1+ 2t \end{aligned}\right.$. C. $\Delta \colon \left\{\begin{aligned}& x = 1 + t \\& y = -t \\& z = -3 + 2t \end{aligned}\right.$. D. $\Delta \colon \left\{\begin{aligned}& x = 3 + t \\& y = -2 + 2t \\& z = 1 + t \end{aligned}\right.$.
Câu 49. Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ có đồ thị của đạo hàm $f'(x)$ là đường cong như hình bên và $f(0) = -1$. Hàm số $g(x) = |f(x^2)+1|$ có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. $7$. B. $5$. C. $4$. D. $3$. }
Câu 50. Trong không gian $Oxyz$, cho hình nón $(N)$ có đỉnh $S(3;-1;4)$ và tâm đường tròn đáy là $I(9;2;-2)$. Hình trụ $(T)$ có một đường tròn đáy tâm $I$, đường tròn đáy còn lại có tâm $J$ và nằm trên mặt xung quanh của hình nón $(N)$. Khi $(T)$ có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn tâm $J$ có phương trình dạng $2x + by + cz + d = 0$. Tính $P = b\cdot c \cdot d$. A. $P = -10$. B. $P = 30$. C. $P = -30$. D. $P = 10$.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét