Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Phương trình $ z^2-2z+2=0 $ có các nghiệm phức $ z_1 $, $ z_2 $. Tính $ F=|z_1|+|z_2| $. A. $ F=1 $. B. $ F=2\sqrt{2} $. C. $ F=2 $. D. $ F=\sqrt{2} $.
Câu 2. Nghiệm của phương trình $ \log_2{(4-x)}=1 $ là A. $ x=3 $. B. $ x=2 $. C. $ x=1 $. D. $ x=-2 $.
Câu 3. Có bao nhiêu cách xếp $ 6 $ bạn nam và $ 4 $ bạn nữ vào $ 10 $ ghế kê thành hàng ngang? A. $ 6!\cdot4! $. B. $ 6!+4! $. C. $ 10! $. D. $ 88400 $.
Câu 4. CHÈN HÌNH CÂU 4 { Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. $ y=2x^4-4x^2+1 $. B. $ y=-2x^4+4x^2+1 $. C. $ y=2x^3-3x+1 $. D. $ y=-2x^3+3x+1 $. }
Câu 5. Với $ x $ là số thực dương tùy ý, $ \dfrac{x\sqrt{x^3}}{\sqrt[3]{x}} $ bằng A. $ x^\frac{7}{6} $. B. $ x^\frac{5}{6} $. C. $ x^\frac{11}{6} $. D. $ x^\frac{13}{6} $.
Câu 6. Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm? A. $ y=\dfrac{4x+1}{x+2} $. B. $ y=\dfrac{3x+4}{x-1} $. C. $ y=\dfrac{-2x+3}{x+1} $. D. $ y=\dfrac{2x-3}{x-1} $.
Câu 7. Cho số phức $ z=3+2i $. Giá trị của $ z\cdot \overline{z} $ bằng A. $ 9 $. B. $ \sqrt{13} $. C. $ 13 $. D. $ 5 $.
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số $ f(x)=3x^2-\sin x $ là A. $ 3x^3-\cos x+C $. B. $ x^3 +\cos x +C $. C. $ 3x^3+\cos x +C $. D. $ x^3-\cos x+C $.
Câu 9. CHÈN HÌNH CÂU 9 { Biết điểm biểu diễn của hai số phức $ z_1 $ và $ z_2 $ lần lượt là các điểm $ M $ và $ N $ như hình vẽ. Số phức $ z_1+z_2 $ có phần ảo bằng A. $ -1 $. B. $ 1 $. C. $ 2 $. D. $ -4 $. }
Câu 10. Đạo hàm của hàm số $ y=\mathrm{e}^{2x} $ là A. $ y'=\dfrac{\mathrm{e}^{2x}}{2} $. B. $ y'=2\mathrm{e}^{2x} $. C. $ y'=2x\mathrm{e}^{2x-1} $. D. $ y'=\mathrm{e}^{2x}\ln2 $.
Câu 11. Trong không gian $ Oxyz $, cho mặt cầu $ (S)\colon (x-2)^2+(y+1)^2+(z-3)^2=16 $. Tâm $ I $ và bán kính $ R $ của mặt cầu là A. $ I(2;-1;3) $; $ R=16 $. B. $ I(-2;1;-3) $; $ R=4 $. C. $ I(2;-1;3) $; $ R=4 $. D. $ I(-2;1;-3) $; $ R=16 $.
Câu 12. Tìm $ |z| $ biết $ z=-3-i $. A. $ |z|=\sqrt{5} $. B. $ |z|=4 $. C. $ |z|=2 $. D. $ |z|=\sqrt{10} $.
Câu 13. CHÈN HÌNH CÂU 13 { Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số $ y=f(x) $ đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. $ (-\infty;0) $. B. $ (-2;2) $. C. $ (0;2) $. D. $ (0;+\infty) $. }
Câu 14. Thể tích khối cầu có bán kính bằng $ 6 $ là A. $ 48\pi $. B. $ 288\pi $. C. $ 36\pi $. D. $ 144\pi $.
Câu 15. Trong không gian $ Oxyz $, cho $ \overrightarrow{a}=-3\overrightarrow{j}+4\overrightarrow{k} $. Tọa độ véc-tơ $ \overrightarrow{a} $ là A. $ (0;-4;3) $. B. $ (0;3;4) $. C. $ (0;-3;4) $. D. $ (-3;0;4) $.
Câu 16. Một khối chóp đáy là hình vuông có cạnh bằng $ 5 $ và chiều cao của hình chóp bằng $ 6 $. Thể tích của khối chóp đó bằng A. $ 150 $. B. $ 10 $. C. $ 50 $. D. $ 30 $.
Câu 17. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $ f(x)=x^3-8x^2+16x-9 $ trên đoạn $ [1;3].$ A. $ \max\limits_{x\in\mathscr [1;3]} f(x)=\dfrac{13}{27} $. B. $ \max\limits_{x\in\mathscr [1;3]} f(x)=0 $. C. $ \max\limits_{x\in\mathscr [1;3]} f(x)=5 $. D. $ \max\limits_{x\in\mathscr [1;3]} f(x)=6 $.
Câu 18. CHÈN HÌNH CÂU 18 Cho hàm số $ f(x) $ có bảng biến thiên như sau Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. $ 3 $. B. $ 1 $. C. $ 2 $. D. $ 0 $.
Câu 19. Trong không gian $ Oxyz $, cho đường thẳng $ d $ song song với trục $ Oy $. Đường thẳng $ d $ có một véc-tơ chỉ phương là A. $ \overrightarrow{u}_1=(2021;0;0) $. B. $\overrightarrow{u}_3=(0;0;2021) $. C. $ \overrightarrow{u}_2=(0;2021;0) $. D. $ \overrightarrow{u}_4=(2021;0;2021) $.
Câu 20. Cho hàm số $ y=f(x) $ có đạo hàm liên tục trên đoạn $ [0;2] $, $f(0)=1$ và $\displaystyle\int\limits_{0}^{2} f'(x)\mathrm{\,d}x=-3$. Tính $ f(2) $. A. $ f(2)=-4 $. B. $ f(2)=4 $. C. $f(2)=-2$. D. $ f(2)=-3 $.
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình $ \log_2(x^2-4x)\le\log_2(5x) $ là A. $ (4;9] $. B. $ [9;+\infty) $. C. $ (0;9] $. D. $ [0;9] $.
Câu 22. Một tổ có $ 6 $ học sinh nam và $ 4 $ học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên $ 4 $ học sinh. Xác suất để trong $ 4 $ học sinh được chọn luôn có học sinh nữ là A. $ \dfrac{1}{14} $. B. $ \dfrac{1}{210} $. C. $ \dfrac{209}{210} $. D. $ \dfrac{13}{14} $.
Câu 23. Cho hàm số $ f(x)=2\mathrm{e}^{2x-1}+\dfrac{1}{x} $. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. $ \displaystyle\int\limits_^ f(x)\mathrm{\,d}x=\mathrm{e}^{2x-1}-\dfrac{1}{x^2}+C $. B. $ \displaystyle\int\limits_^ f(x)\mathrm{\,d}x=4\mathrm{e}^{2x-1}-\dfrac{1}{x^2}+C $. C. $ \displaystyle\int\limits_^ f(x)\mathrm{\,d}x=2\mathrm{e}^{2x-1}+\ln |x|+C $. D. $ \displaystyle\int\limits_^ f(x)\mathrm{\,d}x=\mathrm{e}^{2x-1}+\ln |x|+C $.
Câu 24. Trong không gian $ Oxyz $, cho điểm $ I(2;1;1) $ và mặt phẳng $ (P)\colon 2x-4+2z+1=0 $. Phương trình mặt cầu tâm $ I $ tiếp xúc với mặt phẳng $ (P) $ là A. $ (x+2)^2+(y+1)^2+(z+1)^2=2 $. B. $ (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=4 $. C. $ (x+2)^2+(y+1)^2+(z+1)^2=4 $. D. $ (x-2)^2+(y-1)^2+(z-1)^2=2 $.
Câu 25. Trong không gian $ Oxyz $, mặt phẳng $ (P) $ cắt ba trục tọa độ tại ba điểm phân biệt tạo thành một tam giác có trọng tâm $ G(3;2;-1) $. Phương trình mặt phẳng $ (P) $ là A. $ \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{2}-\dfrac{z}{1}=1 $. B. $ \dfrac{x}{9}+\dfrac{y}{6}+\dfrac{z}{3}=1 $. C. $ \dfrac{x}{3}+\dfrac{y}{2}+\dfrac{z}{1}=1 $. D. $ \dfrac{x}{9}+\dfrac{y}{6}-\dfrac{z}{3}=1 $.
Câu 26. Đồ thị của hàm số $ y=\dfrac{x^2-1}{3-2x-5x^2} $ có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? A. $ 0 $. B. $ 1 $. C. $ 2 $. D. $ 3 $.
Câu 27. Xét phương trình $ 4^x-3\cdot 2^{x+1}+8=0 $. Biết phương trình có hai nghiệm phân biệt $ x_1 $, $ x_2 $. Giá trị của biểu thức $ x_1+x_2 $ bằng A. $ 3 $. B. $ 2 $. C. $ 6 $. D. $ 8 $.
Câu 28. Xét tích phân $ I=\displaystyle\int\limits_{0}^{3} \dfrac{1}{\sqrt{x+1}}\mathrm{\,d}x $. Với phép đặt $ t=\sqrt{x+1} $ tích phân đã cho có dạng A. $ I=\dfrac{2}{3}\displaystyle\int\limits_{1}^{2} t\mathrm{\,d}t $. B. $ I=2\displaystyle\int\limits_{1}^{2} \dfrac{\mathrm{\,d}t}{t} $. C. $ I=2\displaystyle\int\limits_{1}^{2} \mathrm{\,d}t $. D. $ I=\displaystyle\int\limits_{1}^{2} \dfrac{\mathrm{\,d}t}{t} $.
Câu 29. CHÈN HÌNH CÂU 29 { Cho khối lăng trụ đều $ ABC.A'B'C' $ đáy là tam giác $ ABC $ có cạnh bằng $ a $. Biết $ AB' $ tạo với mặt phẳng $ (ABC) $ một góc có số đo bằng $ 60^\circ $. Thể tích khối lăng trụ bằng A. $ \dfrac{3a^3\sqrt{3}}{4} $. B. $ \dfrac{3a^3}{4} $. C. $ \dfrac{a^3\sqrt{3}}{4} $. D. $ \dfrac{a^3}{4} $. }
Câu 30. Cho cấp số cộng $ (u_n) $ có số hạng tổng quát là $ u_n=3n-2 $. Tìm công sai $ d $ của cấp số cộng đó. A. $ d=-3 $. B. $ d=3 $. C. $ d=2 $. D. $ d=-2 $.
Câu 31. Tập xác định của hàm số $ y=\log_3 (5+4x-x^2) $ là A. $ [-1;5] $. B. $ (-1;5) $. C. $ \mathbb{R}\setminus \{-1;5\} $. D. $ (-5;1) $.
Câu 32. Cho khối nón có độ dài đường sinh và chiều cao lần lượt là $ l=2a $, $ h=a\sqrt{3} $, thể tích khối nón bằng A. $ \dfrac{\pi a^3\sqrt{2}}{3} $. B. $ \dfrac{\pi a^3\sqrt{3}}{3} $. C. $ \dfrac{2\pi a^3}{3} $. D. $ \dfrac{\pi a^3}{3} $.
Câu 33. Trong các hàm số sau, hàm số nào có $ 3 $ điểm cực trị? A. $ y=\dfrac{x+1}{x+2} $. B. $ y=x^4-2x^3-3 $. C. $ y=x^4+2x^2-3 $. D. $ y=x^3-x^2-3x+1 $.
Câu 34. CHÈN HÌNH CÂU 34 Cho hình chóp $ S.ABC $ có đáy là tam giác $ ABC $ vuông cân tại $ A $, $ BC=a $, $ SA\perp (ABC) $ và $ SA=\dfrac{a\sqrt{6}}{2} $. Số đo góc giữa đường thẳng $ SB $ và mặt phẳng $ (ABC) $ bằng A. $ 30^\circ $. B. $ 75^\circ $. C. $ 45^\circ $. D. $ 60^\circ $.
Câu 35. Trong không gian $ Oxyz $, cho đường thẳng $ d\colon \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-2}{3}=\dfrac{z+1}{-1} $ và mặt phẳng $ (\alpha)\colon x-2y+z-1=0 $. Tọa độ giao điểm của đường thẳng $ d $ và mặt phẳng $ (\alpha) $ là A. $ (-9;-13;4) $. B. $ (3;5;-2) $. C. $ (-1;-1;0) $. D. $ (1;2;-1) $.
Câu 36. Biết rằng $\displaystyle\int\limits_{0}^{9} {f(x)}\mathrm{\,d}x=37$ và $\displaystyle\int\limits_{0}^{3} {g(3x)}\mathrm{\,d}x=-\dfrac{16}{3}$. khi đó $I=\displaystyle\int\limits_{0}^{9} {\left[2f(x)+3g(x)\right]}\mathrm{\,d}x$ có giá trị là A. $58$. B. $122$. C. $26$. D. $143$.
Câu 37. CHÈN HÌNH CÂU 37 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy và $SA=\sqrt{2}a$. Gọi $H,\,K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SB,\,SD$. Số đo của góc tạo bởi mặt phẳng $(AHK)$ và $(ABCD)$ bằng A. $90^\circ$. B. $30^\circ$. C. $60^\circ$. D. $45^\circ$.
Câu 38. CHÈN HÌNH CÂU 38 {Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và đồ thị như hình vẽ. Xét hàm số $g(x)=f\left(2x^3+x-1\right)+m$. Tìm $m$ để $\max\limits_{[0;1]}g(x)=-10$. A. $m=3$. B. $m=-13$. C. $m=-1$. D. $m=-9$. }
Câu 39. CHÈN HÌNH CÂU 39 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB=a,\,BC=2a,\,SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $SB$ bằng A. $\dfrac{2a}{3}$. B. $\dfrac{a}{2}$. C. $\dfrac{\sqrt{6}a}{2}$. D. $\dfrac{a}{3}$.
Câu 40. CHÈN HÌNH CÂU 40 Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d\colon \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y}{1}=\dfrac{z+2}{-2}$ và mặt phẳng $(P)\colon x-2y+z-1=0$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $\alpha$ để tồn tại một mặt phẳng $(Q)$ chứa $d$ tạo với $(P)$ một góc $\alpha^\circ$? A. $75$. B. $75$. C. $77$. D. $74$.
Câu 41. Có bao nhiêu số phức $z$ thỏa mãn đồng thời $|z-1+2i|=\sqrt{10}$ và $\dfrac{2z+3-i}{z-i}$ là số thuần ảo? A. $1$. B. $0$. C. $2$. D. $3$.
Câu 42. Cho bất phương trình $\log_2^2x-m\log_2x< 4-2m$, với $m$ là tham số. Gọi $n$ là số nghiệm nguyên của bất phương trình. Có bao nhiêu giá trị nguyên $m$ để $n\in[1;251]$? A. $10$. B. $6$. C. $9$. D. $3$.
Câu 43. CHÈN HÌNH CÂU 43 Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ có bảng biến thiên như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số $g(x)=\left|f\left(|x|\right)-2019\right|$ là A. $5$. B. $9$. C. $3$. D. $7$.
Câu 44. Cho hàm số $f(x)=\left\{\begin{aligned}&x^2+1,\,\text{khi }x\ge 2\\&4x-3,\,\text{khi }x< 2 \end{aligned}\right.$. Tích phân $I=\displaystyle\int\limits_{0}^{\ln 5} {\mathrm{e}^{2x}f'\left(\mathrm{e}^x\right)}\mathrm{\,d}x$ bằng A. $126$. B. $84$. C. $63$. D. $42$.
Câu 45. CHÈN HÌNH CÂU 45 Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng $(SAB)$ vuông góc với mặt phẳng $(SBC)$, góc giữa hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBC)$ là $60^\circ,\,SB=\sqrt{2}a,\,\widehat{BSC}=45^\circ$. Thể tích của khối chóp $S.ABC$ theo $a$ là A. $V=\dfrac{2\sqrt{3}a^3}{15}$. B. $V=\dfrac{\sqrt{2}a^3}{15}$. C. $V=2\sqrt{2}a^3$. D. $V=\dfrac{\sqrt{3}a^3}{5}$.
Câu 46. CHÈN HÌNH CÂU 46 {Một vật thể $(H)$ có đáy dạng elip với trục lớn $MN=20$, trục nhỏ $PQ=12$. Biết rằng cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục lớn ta luôn được thiết diện là nửa lục giác đều. Tính thể tích $V$ của vật thể $(H)$. A. $V=450\sqrt{3}$. B. $V=360\sqrt{3}$. C. $V=2$. D. $V=3$. }
Câu 47. CHÈN HÌNH CÂU 47 {Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)\colon x^2+y^2+z^2=4$. Trên mặt cầu lấy $3$ đường tròn $\left(O_1\right),\,\left(O_2\right),\,\left(O_3\right)$ cùng bán kính bằng $1$ sao cho chúng đôi một tiếp xúc (có điểm chung duy nhất) như hình vẽ. Gọi $O_4\left(a;b;c\right)$ là tâm dường tròn bán kính nhỏ hơn $1$ tiếp xúc với cả ba đường tròn trên. Nếu $O_1$ thuộc tia $Oz$ và $O_2\in\left(Oxz\right)$, $O_2$ có hoành độ dương thì $a+b+c$ gần nhất với giá trị nào sau đây? A. $3{,}25$. B. $3{,}24$. C. $3{,}22$. D. $3{,}23$. }
Câu 48. CHÈN HÌNH CÂU 48 {Cho hàm số $y=ax^4+bx^2+c$ có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng $y=m$ cắt đồ thị hàm số tại $4$ điểm phân biệt (như hình vẽ) với $x_2=2x_1$. Gọi $S_1$ là diện tích phần hình phẳng nằm dưới đường thẳng $y=m$, giới hạn bởi đường thẳng $y=m$ và đồ thị hàm số đã cho; $S_2$ là tổng diện tích hai hình phẳng nằm phía trên đường thẳng $y=m$, giới hạn bởi đường thẳng $y=m$ và đồ thị hàm số đã cho. Tính tỉ số $\dfrac{S_1}{S_2}$. A. $\dfrac{19}{8}$. B. $\dfrac{30}{11}$. C. $\dfrac{19}{11}$. D. $\dfrac{30}{19}$. }
Câu 49. Với các số phức $z_1,\,z_2,\,z_3=iz_2$ thay đổi thỏa mãn $\left|z_1\right|=\left|z_2\right|=5$ thì giá trị lớn nhất của $\min\left|tz_2+(1-t)z_3-z_1\right|,\,t\in\mathbb{R}$ có dạng $a+\dfrac{b}{\sqrt{c}}$, ở đó $a,\,b$ là các số nguyên dương, $c$ là số nguyên tố. Giá trị của $b+c+c$ bằng A. $15$. B. $12$. C. $13$. D. $14$.
Câu 50. CHÈN HÌNH CÂU 50 Có tất cả bao nhiêu số nguyên $a\in(-10;10)$ sao cho tồn tại số thực $x$ thỏa mãn $4^{x-2}=\log_2(x+a)+2a+5$? A. $3$. B. $9$. C. $11$. D. $8$.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét