Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Có bao nhiêu cách chọn $2$ viên bi từ một hộp có $10$ viên bi? A. $\mathrm{C}_{10}^2$. B. $\mathrm{A}_{10}^2$. C. $2!$. D. $10^2$.
Câu 2. Cho cấp số nhân $(u_n)$, biết $u_1=1$ và $u_4=64$. Công bội của cấp số nhân bằng A. $-4$. B. $4$. C. $8$. D. $64$.
Câu 3. Cho hàm số $y=\dfrac{x-3}{x+1}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên $(-\infty;-1)$. B. Hàm số đồng biến trên $(-\infty;-1)$. C. Hàm số nghịch biến trên $(-\infty;+\infty)$. D. Hàm số nghịch biến trên $(-1;+\infty)$.
Câu 4. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{2x-1}{x+2}$ là đường thẳng A. $x=2$. B. $x=-2$. C. $y=2$. D. $y=-2$.
Câu 5. Với $a\neq 0$ là số thực tùy ý, $\log_9 a^2$ bằng A. $\log_3 |a|$. B. $2\log_9 a$. C. $\log_3 a$. D. $2\log_3 a^2$.
Câu 6. Với $a$ là số thực dương tùy ý, $a^{\tfrac{1}{3}}\sqrt[6]{a}$ bằng A. $a^{\tfrac{1}{3}}$. B. $\sqrt{a}$. C. $a^{\tfrac{2}{9}}$. D. $a^2$.
Câu 7. Nguyên hàm của hàm số $f(x)=\sin3x$ là A. $-\dfrac{\cos 3x}{3}+C$. B. $\dfrac{\cos3x}{3}+C$. C. $-\dfrac{\sin3x}{3}+C$. D. $-\cos3x+C$.
Câu 8. Cho $\displaystyle\int\limits_{-2}^5 f(x)\mathrm{\,d}x=8$ và $\displaystyle\int\limits_5^{-2} g(x)\mathrm{\,d}x=3$. Khi đó $I=\displaystyle\int\limits_{-2}^5 \left[f(x)-4g(x)\right]\mathrm{\,d}x$ bằng A. $20$. B. $12$. C. $11$. D. $5$.
Câu 9. Cho khối chóp $O.ABC$ có $OA$, $OB$, $OC$ đôi một vuông góc tại $O$ và $OA=2$, $OB=3$, $OC=6$. Thể tích khối chóp bằng A. $6$. B. $12$. C. $24$. D. $36$.
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB=2$ cm, $AD=3$ cm, $AA'=7$ cm. Tính thể tích khối hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$. A. $12$ cm$^3$. B. $42$ cm$^3$. C. $24$ cm$^3$. D. $36$ cm$^3$.
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình $\log_{0,5} (2-x)\ge -1$ là A. $(0;+\infty)$. B. $[0;2]$. C. $[0;2)$. D. $(0;2)$.
Câu 12. Tích các nghiệm của phương trình $3^{2x^2+5x+4}=9$ là A. $1$. B. $-1$. C. $2$. D. $-2$.
Câu 13. Tổng các nghiệm của phương trình $\ln\left(x^2-3x+1\right)=-9$ là A. $-3$. B. $9$. C. $3$. D. $\mathrm{e}^{-9}$.
Câu 14. Cho hàm số $f(x)=\dfrac{1}{(3x-2)^3}$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{1}{6(3x-2)^2}+C$. B. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-\dfrac{1}{6(3x-2)^2}+C$. C. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-\dfrac{1}{3(3x-2)^2}+C$. D. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{1}{3(3x-2)^2}+C$.
Câu 15. CHÈN HÌNH CÂU 15 { Đồ thị được cho ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A. $y=x^4-2x^2$. B. $y=x^4-2x^2-1$. C. $y=2x^4-2x^2-2$. D. $y=-x^4+2x^2+1$. }
Câu 16. Số điểm chung của đồ thị hàm số $y=x^4-9x^2$ với trục hoành là A. $1$. B. $2$. C. $3$. D. $4$.
Câu 17. Tính tích phân $I=\displaystyle\int\limits_1^{\mathrm{e}} \left(\dfrac{1}{x}-\dfrac{1}{x^2}\right)\mathrm{\,d}x$. A. $I=\dfrac{1}{\mathrm{e}}+1$. B. $I=1$. C. $I=\mathrm{e}$. D. $I=\dfrac{1}{\mathrm{e}}$.
Câu 18. Cho số phức $z=4+6i$. Tìm số phức $w=i \overline{z}+z$. A. $w=10+10i$. B. $w=10-10i$. C. $w=-10+10i$. D. $w=-2+10i$.
Câu 19. Cho số phức $z=-\dfrac{1}{2}+\dfrac{\sqrt{3}}{2}i$. Tìm số phức $w=1+z+z^2$. A. $2-\sqrt{3}i$. B. $0$. C. $1$. D. $-\dfrac{1}{2}+\dfrac{\sqrt{3}}{2}i$.
Câu 20. Trên mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức $z=x+yi$ thỏa mãn $|z+2+i|=|\overline{z}-3i|$ là đường thẳng có phương trình A. $y=x+1$. B. $y=-x+1$. C. $y=-x-1$. D. $y=x-1$.
Câu 21. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=5(x-1)^2(x+3)$, $\forall x\in \Bbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. $5$. B. $2$. C. $1$. D. $3$.
Câu 22. Hàm số $y=9^{x^2+1}$ có đạo hàm là A. $y'=(x^2+1)\cdot 9^{x^2}$. B. $y'=2x(x^2+1)\cdot 9^{x^2}$. C. $y'=2x\cdot 9^{x^2}$. D. $y'=36x\cdot 9^{x^2}\ln 3$.
Câu 23. Cho khối nón có chiều cao bằng $24$ cm, độ dài đường sinh bằng $26$ cm. Tính thể tích $V$ của khối nón tương ứng. A. $V=800\pi$ cm$^3$. B. $V=1600\pi$ cm$^3$. C. $V=\dfrac{1600\pi}{3}$ cm$^3$. D. $V=\dfrac{800\pi}{3}$ cm$^3$.
Câu 24. CHÈN HÌNH CÂU 24 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng $a$, chu vi của thiết diện qua trục bằng $10a$. Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. $\pi a^3$. B. $4\pi a^3$. C. $3\pi a^3$. D. $5\pi a^3$.
Câu 25. Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 2;-1)$, $B(2;-1; 3)$, $C(-3; 5; 1)$. Tìm tọa độ điểm $D$ sao cho tứ giác $ABCD$ là hình bình hành. A. $D(-2;2;5)$. B. $D(-4;8;-3)$. C. $D(-4;8;-5)$. D. $D(-2;8;-3)$.
Câu 26. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-2x-4y-6z+5=0$. Diện tích của mặt cầu $(S)$ là A. $9\pi$. B. $36\pi$. C. $36$. D. $12\pi$.
Câu 27. Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng nào sau đây song song với trục $Ox$? A. $(P)\colon z=0$. B. $(Q)\colon x+y+1=0$. C. $(P)\colon x+z+1=0$. D. $(S)\colon y+z+1=0$.
Câu 28. Trong không gian $Oxyz$, véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ chứa hai đường thẳng $\Delta_1\colon \dfrac{x}{1}=\dfrac{y+1}{2}=\dfrac{z+2}{-3}$ và $\Delta_2\colon \dfrac{x+2}{2}=\dfrac{y-1}{-2}=\dfrac{z+3}{1}$ là A. $\vec{n}=(6;7;4)$. B. $\vec{n}=(4;7;6)$. C. $\vec{n}=(-4;7;6)$. D. $\vec{n}=(-6;7;4)$.
Câu 29. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên $\Bbb{R}$? A. $y=\dfrac{x+1}{x-1}$. B. $y=-(x+1)^2$. C. $y=-x^4-1$. D. $y=-x^3+3x^2-3x+5$.
Câu 30. Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số $y=\sqrt{5-x}+\sqrt{x+3}$. Hiệu $M-m$ bằng A. $4-2\sqrt{2}$. B. $\sqrt{2}$. C. $7-4\sqrt{2}$. D. $8-5\sqrt{2}$.
Câu 31. Điểm cực đại của đồ thị hàm số $y=x^4-2x^2+9$ có tọa độ là A. $(1;9)$. B. $(2;9)$. C. $(-2;9)$. D. $(0;9)$.
Câu 32. Nếu $\displaystyle\int\limits_0^4 f(x)\mathrm{\,d}x=-3$ thì $\displaystyle\int\limits_0^2 f(2x)\mathrm{\,d}x$ bằng A. $-6$. B. $-\dfrac{3}{2}$. C. $-3$. D. $-2$.
Câu 33. Trong mặt phẳng phức, biết điểm $M_1(1;-2)$ và điểm $M_2(-2;2)$ lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức $z_1$ và $z_2$. Khi đó $|z_1-z_2|$ bằng A. $\sqrt{5}$. B. $2\sqrt{2}$. C. $5$. D. $\sqrt{7}$.
Câu 34. CHÈN HÌNH CÂU 34 { Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$; $AB=a\sqrt{3}$, $BB'=a$ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng $AC'$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng A. $60^\circ$. B. $45^\circ$. C. $30^\circ$. D. $90^\circ$. }
Câu 35. Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu có tâm $I(1;-2;-3)$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(P)\colon x+2y-2z+6=0$ có phương trình là A. $(x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=3$. B. $(x-1)^2+(y+2)^2+(z+3)^2=9$. C. $(x+1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=3$. D. $(x+1)^2+(y-2)^2+(z-3)^2=9$.
Câu 36. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng $(d)$ đi qua $M(2;4;6)$ và song song với đường thẳng $\Delta\colon\left\{\begin{aligned}&x=1-t\\&y=2-3t\\&z=3+6t \end{aligned}\right.$ có phương trình chính tắc là A. $\dfrac{x+1}{-1}=\dfrac{y+3}{-3}=\dfrac{z+5}{6}$. B. $\dfrac{x+1}{1}=\dfrac{y+3}{2}=\dfrac{z+5}{3}$. C. $\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{z-3}{-6}=\dfrac{y-5}{3}$. D. $\dfrac{x}{1}=\dfrac{y+2}{3}=\dfrac{z-18}{-6}$.
Câu 37. Cho tập hợp $A=\{1, 2, 3, 4, 5\}$. Gọi $S$ là tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau được chọn từ tập hợp $A$. Chọn ngẫu nhiên một số từ $S$. Tính xác suất để số được chọn chia hết cho $3$. A. $\dfrac{1}{5}$. B. $\dfrac{2}{5}$. C. $\dfrac{3}{5}$. D. $\dfrac{4}{5}$.
Câu 38. CHÈN HÌNH CÂU 38 {Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có độ dài cạnh bằng $2$ (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ điểm $C$ đến mặt phẳng $\left(BDC'\right)$ bằng A. $\dfrac{2\sqrt{3}}{3}$. B. $\dfrac{3\sqrt{2}}{5}$. C. $\dfrac{2\sqrt{3}}{5}$. D. $\dfrac{4\sqrt{2}}{3}$. }
Câu 39. CHÈN HÌNH CÂU 39 {Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và hàm số $y=f'(x)$ có đồ thị trên đoan $[-2;3]$ như hình vẽ bên. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất và $m$ là giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-2;3]$. Khi đó $M$, $m$ lần lượt là A. $M=f(-2)$, $m=f(1)$. B. $M=f(3)$, $m=f(1)$. C. $M=f(1)$, $m=f(-2)$. D. $M=f(3)$, $m=f(-2)$. }
Câu 40. CHÈN HÌNH CÂU 40 Số các giá trị nguyên của $m$ để phương trình $8^{x^2}-3\cdot4^{x^2+1}=m$ có không ít hơn ba nghiệm thực phân biệt là A. $241$. B. $242$. C. $245$. D. $247$.
Câu 41. Cho $f(x)$ là hàm số liên tục trên tập số thực $\mathbb{R}$ và thỏa mãn $f\left(\mathrm{e}^x+x+1\right)=\dfrac{x^9}{\mathrm{e}^x+1}$. Tính $I=\displaystyle\int\limits_2^{\mathrm{e}+2}f(x)\mathrm{\,d}x$. A. $\dfrac{1}{8}$. B. $\dfrac{1}{9}$. C. $\dfrac{1}{10}$. D. $\dfrac{1}{11}$.
Câu 42. Có bao nhiêu số phức $z$ thỏa mãn đồng thời các điều kiện $|z-2020i|=2021$ và $z^2$ là số thuần ảo? A. $1$. B. $0$. C. $4$. D. $2$.
Câu 43. CHÈN HÌNH CÂU 43 {Cho tứ diện $ABCD$ có thể tích $V$. Gọi $M$, $N$, $P$, $Q$, $R$, $S$ lần lượt là các điểm thuộc các cạnh $AB$, $BC$, $CD$, $AD$, $BD$, $AC$ sao cho $AM=MB$; $BN=NC$; $CP=PD$; $DQ=QA$; $BR=2021RD$; $AS=\dfrac{1}{2022}SC$ (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích của khối bát diện $MNPQRS$ bằng A. $\dfrac{1}{4}V$. B. $\dfrac{1}{3}V$. C. $\dfrac{1011}{2021}V$. D. $\dfrac{1}{2}V$. }
Câu 44. Ông Đức gửi ngân hàng số tiền $500.000.000$ đồng loại kỳ hạn $6$ tháng với lãi suất $5{,}6\%$ trên một năm theo thể thức lãi kép (tức là nếu đến kỳ hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kỳ kế tiếp). Hỏi sau $3$ năm $9$ tháng ông Đức nhận được số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu? Biết rằng ông Đức không rút cả gốc lẫn lãi trong các định kỳ trước đó và nếu rút trước kỳ hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn $0{,}00027\%$ trên một ngày. (Một tháng tính $30$ ngày). A. $606.627.000$ đồng. B. $623.613.000$ đồng. C. $606.775.000$ đồng. D. $611.764.000$ đồng.
Câu 45. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(4;6;4)$ và hai đường thẳng $d_1\colon\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+3}{4}=\dfrac{z}{3}$, $d_2\colon\dfrac{x}{1}=\dfrac{y-2}{1}=\dfrac{z+4}{3}$. Đường thẳng đi qua $M$ đồng thời cắt cả $2$ đường thẳng $d_1$ và $d_2$ tại $A$ và $B$, độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng A. $2\sqrt{43}$. B. $\sqrt{43}$. C. $2\sqrt{13}$. D. $\sqrt{13}$.
Câu 46. Goi $S$ là tập hợp tất cả các số thực $m$ sao cho đồ thị hàm số $y=\left|2x^4-4(m-1)x^2-m^2+3 m-2\right|$ có đúng $5$ điểm cực trị. Số phần tử $m\in[-2021,2021]\cap S$ có giá trị nguyên là A. $2020$. B. $2021$. C. $4040$. D. $4041$.
Câu 47. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số $y=\dfrac{\ln(\sin x+\cos x)}{\sin^2x}$, $y=0$, $x=\dfrac{\pi}{4}$, $x=\dfrac{\pi}{2}$ là $S=\dfrac{\pi}{a}+b\ln\sqrt{c}$ vói $a\in\mathbb{Z}$ và $b$, $c$ là các số nguyên tố. Khi đó, $a+b+c$ bằng A. $0$. B. $1$. C. $2$. D. $3$.
Câu 48. Cho hai số phức $z$, $w$ thỏa mãn $|z+2w|=3$, $|2z+3w|=5$ và $|z+3w|=4$. Tính giá trị của biểu thức $P=z\cdot\overline{w}+\overline{z}\cdot w$. A. $1$. B. $2$. C. $3$. D. $4$.
Câu 49. Giả sử tồn tại số thực $m$ sao cho phương trình $\mathrm{e}^x-\mathrm{e}^{-x}=2\cos mx$ có $2021$ nghiệm thực phân biệt. Số nghiệm phân biệt của phương trình $\mathrm{e}^x+\mathrm{e}^{-x}=2\cos mx+4$ là A. $2021$. B. $2020$. C. $4038$. D. $4042$.
Câu 50. CHÈN HÌNH CÂU 50 Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d\colon\dfrac{x-2}{2}=\dfrac{y}{-1}=\dfrac{z}{4}$ và mặt cầu $(S)$ có phương trình $x^2+y^2+z^2-2x-4y-2z+4=0$. Hai mặt phẳng $(P)$ và $(Q)$ chứa $d$ và tiếp xúc vói $(S)$. Gọi $M$ và $N$ là tiếp điểm, $H(a;b;c)$ là trung điểm $MN$. Khi đó, tích $abc$ bằng A. $\dfrac{8}{27}$. B. $\dfrac{16}{27}$. C. $\dfrac{32}{27}$. D. $\dfrac{64}{27}$.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét