Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm $3$ chữ số khác nhau được lập từ các chữ số $1$, $2$, $3$, $4$, $5$, $6$? A. $\mathrm{P}_6$. B. $\mathrm{C}_6^3$. C. $\mathrm{A}_6^3$. D. $18$.
Câu 2. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=-2$ và $u_2=4$. Giá trị của $u_3$ bằng A. $-8$. B. $-6$. C. $6$. D. $10$.
Câu 3. CHÈN HÌNH CÂU 3 Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. $(0;1)$. B. $(0;+\infty)$. C. $(-\infty;-1)$. D. $(-1;0)$.
Câu 4. CHÈN HÌNH CÂU 4 Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. $x=-2$. B. $x=3$. C. $x=4$. D. $x=1$.
Câu 5. Đường thẳng $x=1$ cắt đồ thị hàm số $y=3x^3+x^2-2$ tại điểm có tung độ bằng A. $0$. B. $3$. C. $1$. D. $2$.
Câu 6. Với $a$ là số thực dương tùy ý, $\sqrt[3]{a^2}$ bằng A. $a^{\frac{2}{3}}$. B. $a^{\frac{3}{2}}$. C. $a^{-1}$. D. $a^{\frac{1}{3}}$.
Câu 7. Đạo hàm của hàm số $y=\log_3 x$ là A. $y'=\dfrac{\ln 3}{x}$. B. $y'=\dfrac{1}{x\ln 3}$. C. $y'=\dfrac{1}{3x}$. D. $y'=\dfrac{3}{x}$.
Câu 8. Nghiệm của phương trình $\log_9(2x)=\dfrac{1}{2}$ là A. $x=2$. B. $x=\dfrac{1}{2}$. C. $x=1$. D. $x=\dfrac{3}{2}$.
Câu 9. Cho hàm số $f(x)=2x+4x^3$. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x = 3x^4+x^2+C$. B. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x = x^4+x^2+C$. C. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x = 3x^4+2x^2+C$. D. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x = x^4+2x^2+C$.
Câu 10. Cho hàm số $f(x)=\sin 3x$. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-\dfrac{1}{3}\cos 3x+C$. B. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-\cos 3x+C$. C. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{1}{3}\cos 3x+C$. D. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\cos 3x+C$.
Câu 11. Nếu $\displaystyle\int\limits_2^3 f(x)\mathrm{\,d}x=-1$ và $\displaystyle\int\limits_2^5 f(x)\mathrm{\,d}x=4$ thì $\displaystyle\int\limits_3^5 f(x)\mathrm{\,d}x$ bằng A. $3$. B. $5$. C. $-5$. D. $-3$.
Câu 12. Tích phân $\displaystyle\int\limits_{-2}^1 x^3\mathrm{\,d}x$ bằng A. $-\dfrac{9}{4}$. B. $\dfrac{17}{4}$. C. $17$. D. $-\dfrac{15}{4}$.
Câu 13. Số phức liên hợp của số phức $z=1-2i$ là A. $\overline{z}=1+2i$. B. $\overline{z}=-1+2i$. C. $\overline{z}=-1-2i$. D. $\overline{z}=2-i$.
Câu 14. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức $z=-1+3i$ có tọa độ là A. $(3;-1)$. B. $(1;-3)$. C. $(-1;-3)$. D. $(-1;3)$.
Câu 15. Cho hai số phức $z_1=2+3i$ và $z_2=5-i$. Số phức $z_2-z_1$ bằng A. $3+4i$. B. $-3+4i$. C. $-3-4i$. D. $3-4i$.
Câu 16. Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng $3$. A. $12$. B. $9$. C. $27$. D. $36$.
Câu 17. Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng $7$ và chiều cao bằng $6$. Thể tích của khối lăng trụ đó bằng A. $26$. B. $42$. C. $39$. D. $14$.
Câu 18. Một khối trụ có bán kính đáy $r=2\text{\,cm}$ và chiều cao $h=5\text{\,cm}$. Thể tích của khối trụ đó bằng A. $\dfrac{20\pi}{3}\text{\,cm}^3$. B. $10\pi\text{\,cm}^3$. C. $50\pi\text{\,cm}^3$. D. $20\pi\text{\,cm}^3$.
Câu 19. Công thức tính diện tích xung quanh $S_{\text{xq}}$ của hình nón tròn xoay có bán kính đáy $r$ và độ dài đường sinh $\ell$ là A. $S_{\text{xq}}=2\pi r\ell$. B. $S_{\text{xq}}=\pi r^2\ell$. C. $S_{\text{xq}}=\pi r\ell$. D. $S_{\text{xq}}=2\pi r^2\ell$.
Câu 20. Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A(1;2;3)$, $B(2;-1;4)$ và $C(-1;3;5)$. Trọng tâm của tam giác $ABC$ có tọa độ là A. $\left(\dfrac{2}{3};\dfrac{4}{3};4\right)$. B. $\left(\dfrac{4}{3};2;4\right)$. C. $\left(\dfrac{4}{3};\dfrac{2}{3};4\right)$. D. $\left(2;\dfrac{2}{3};4\right)$.
Câu 21. Trong không gian $Oxyz$, tâm của mặt cầu $(S)\colon (x-1)^2+y^2+(z+1)^2=4$ có tọa độ là A. $(1;-1;2)$. B. $(1;0;-1)$. C. $(-1;0;1)$. D. $(1;2;-1)$.
Câu 22. Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng có phương trình nào dưới đây \textbf{không} đi qua điểm $M(1;-2;3)$? A. $x-2y+z-8=0$. B. $3x-y+z-8=0$. C. $2x-3y+z-10=0$. D. $2x-y+2z-10=0$.
Câu 23. Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(2;-2;1)$ và $B(0;3;2)$. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng $AB$? A. $\overrightarrow{u}=(-2;5;-1)$. B. $\overrightarrow{u}=(2;5;-1)$. C. $\overrightarrow{u}=(-2;5;1)$. D. $\overrightarrow{u}=(5;-2;1)$.
Câu 24. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp $A$ gồm $20$ số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho $3$ là A. $\dfrac{3}{5}$. B. $\dfrac{1}{3}$. C. $\dfrac{3}{10}$. D. $\dfrac{1}{2}$.
Câu 25. CHÈN HÌNH CÂU 25 Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a$. Gọi $\varphi$ là góc giữa $AB$ và mặt phẳng $(BCD)$. Tính $\cos\varphi$. A. $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$. B. $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$. C. $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$. D. $\dfrac{1}{2}$.
Câu 26. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên $\mathbb{R}$? A. $y=x-x^2+3$. B. $y=3-2x-2x^3$. C. $y=x^4-2x^2+2$. D. $y=\dfrac{x+3}{x-1}$.
Câu 27. CHÈN HÌNH CÂU 27 Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm $f'(x)=(x+3)(x+1)(x-2)(x-4)$. Hàm số $y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị? A. $4$. B. $3$. C. $2$. D. $1$.
Câu 28. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=x^4-\dfrac{x^2}{2}+1$ trên đoạn $[0;1]$. Tính $2M-3m$. A. $\dfrac{3}{16}$. B. $\dfrac{9}{16}$. C. $\dfrac{13}{16}$. D. $\dfrac{1}{16}$.
Câu 29. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{2x-3}{x-1}$ là đường thẳng A. $y=-2$. B. $y=1$. C. $y=2$. D. $y=3$.
Câu 30. CHÈN HÌNH CÂU 30 { Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. $y=-2x^4+4x^2-1$. B. $y=x^4+2x^2-1$. C. $y=2x^4-4x^2-1$. D. $y=-x^4-2x^2-1$. }
Câu 31. Với $a$ là số thực dương tùy ý, $\log_2\dfrac{a}{16}$ bằng A. $4\log_2 a$. B. $\log_2 a+4$. C. $4-\log_2 a$. D. $\log_2 a-4$.
Câu 32. Nghiệm của phương trình $4^{1-2x}=64$ là A. $x=-1$. B. $x=1$. C. $x=2$. D. $x=-2$.
Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình $2^{x^2-5}\leq 4\log_{\sqrt{2}}4$ là A. $(-\infty;-3]$. B. $[3;+\infty)$. C. $[0;3]$. D. $[-3;3]$.
Câu 34. Nếu $\displaystyle\int\limits_2^3\left[2-3f(x)\right]\mathrm{\,d}x=8$ thì $\displaystyle\int\limits_2^3 f(x)\mathrm{\,d}x$ bằng A. $-3$. B. $5$. C. $-2$. D. $2$.
Câu 35. Cho số phức $z=2+2i$. Mô-đun của số phức $(1-2i)z$ bằng A. $2\sqrt{10}$. B. $5\sqrt{2}$. C. $40$. D. $30$.
Câu 36. Cho số phức $z$ thỏa mãn $3z+\overline{z}=(2+i)\cdot (3-2i)^2$. Tính $|z+9i-5|$. A. $\dfrac{\sqrt{5}}{2}$. B. $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$. C. $\dfrac{1}{4}$. D. $\dfrac{1}{2}$.
Câu 37. Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu có tâm $I(0;1;0)$ và đi qua điểm $M(1;2;1)$ có phương trình A. $x^2+(y-1)^2+z^2=1$. B. $x^2+(y-1)^2+z^2=2$. C. $x^2+(y-1)^2+z^2=3$. D. $x^2+(y-1)^2+z^2=6$.
Câu 38. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(1;2;3)$ và $B(2;-4;1)$ có phương trình là A. $\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-2}{6}=\dfrac{z-3}{-2}$. B. $\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-2}{-6}=\dfrac{z-3}{-2}$. C. $\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-2}{1}=\dfrac{z-3}{-6}$. D. $\dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y-2}{2}=\dfrac{z-3}{6}$.
Câu 39. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=2\sin^2x-\cos x+k$. Giá trị của tham số thực $k$ để $m+M=\dfrac{3}{2}$ là A. $k=\dfrac{1}{8}$. B. $k=\dfrac{3}{16}$. C. $k=\dfrac{3}{8}$. D. $k=\dfrac{1}{4}$.
Câu 40. CHÈN HÌNH CÂU 40 Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực $m$ để phương trình $2x^3-6x+3m=0$ có ba nghiệm phân biệt là A. $(-2;+\infty)$. B. $\left(-\infty;\dfrac{4}{3}\right)$. C. $\left(-\dfrac{4}{3};\dfrac{4}{3}\right)$. D. $(-4;4)$.
Câu 41. Số nghiệm nguyên của bất phương trình $2^{x^2-4x-2}-16\cdot 2^x+3x^2-15x\le 18$ là A. $8$. B. $9$. C. $7$. D. $6$.
Câu 42. CHÈN HÌNH CÂU 42 Cho hàm số $y=x^4-4x^2+m$ có đồ thị $(C)$, biết $(C)$ cắt trục hoành tại $4$ điểm phân biệt. Gọi $S_1$, $S_2$ lần lượt là diện tích các hình phẳng $H_1$, $H_2$ giới hạn bởi $(C)$ và trục hoành trong đó $H_1$ là phần phía trên, $H_2$ là phần phía dưới trục hoành. Tìm $m$ để $S_1=S_2$. A. $m=\dfrac{5}{3}$. B. $m=\dfrac{11}{9}$. C. $m=\dfrac{5}{9}$. D. $m=\dfrac{20}{9}$.
Câu 43. CHÈN HÌNH CÂU 43 Cho hai số phức $z_1$, $z_2$ thỏa mãn $|z_1-2i|=\sqrt{2}|1+iz_1|$, $|z_2-2i|=\sqrt{2}|1+iz_2|$. Biết $|z_1-z_2|=\sqrt{3}$. Tính $|z_1+z_2|$. A. $\sqrt{6}$. B. $2\sqrt{2}$. C. $\sqrt{5}$. D. $\sqrt{7}$.
Câu 44. CHÈN HÌNH CÂU 44 Cho khối lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB=2a$ và thể tích bằng $3a^3\sqrt{3}$. Khoảng cách từ điểm $A'$ đến mặt phẳng $(AB'C')$ bằng A. $\dfrac{a\sqrt{3}}{2}$. B. $\dfrac{3a}{2}$. C. $a$. D. $a\sqrt{3}$.
Câu 45. CHÈN HÌNH CÂU 45 Cho khối nón đỉnh $S$ có bán kính đáy bằng $a$ và chiều cao bằng $\dfrac{a}{2}$. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn đi qua $S$ và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác $SAB$. Giá trị lớn nhất của tam giác $SAB$ là A. $\dfrac{5a^2}{8}$. B. $\dfrac{a^2}{2}$. C. $\dfrac{3a^2}{8}$. D. $\dfrac{2a^2}{3}$.
Câu 46. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M(2;1;0)$ và đường thẳng $d_1\colon \dfrac{x+1}{2}=\dfrac{y-2}{-1}=\dfrac{z}{1}$. Đường thẳng $d_2$ đi qua điểm $M$, cắt và vuông góc với đường thẳng $d_1$ có phương trình là A. $\dfrac{x-2}{4}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z}{-7}$. B. $\dfrac{x-2}{3}=\dfrac{y-1}{7}=\dfrac{z}{1}$. C. $\dfrac{x-2}{5}=\dfrac{y-1}{8}=\dfrac{z}{-2}$. D. $\dfrac{x-2}{6}=\dfrac{y-1}{3}=\dfrac{z}{-1}$.
Câu 47. CHÈN HÌNH CÂU 47 Cho các số thực $x$ thỏa mãn $\sqrt{2^{1-3\sin x}}+1+3\sin x=\log_2(1-9\sin x)$. Tính $\cos 2x$. A. $\dfrac{7}{9}$. B. $-\dfrac{2}{3}$. C. $-\dfrac{1}{3}$. D. $\dfrac{4}{9}$.
Câu 48. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_{-1}^1f\left(\sqrt{x^2+3}-x\right)\mathrm{\,d}x=10$ và $\displaystyle\int\limits_1^3\dfrac{f(x)}{x^2}\mathrm{\,d}x=3$. Tính tích phân $\displaystyle\int\limits_1^3f(x)\mathrm{\,d}x$. A. $13$. B. $11$. C. $7$. D. $5$.
Câu 49. Trong không gian $Oxyz$, cho hình thoi $ABCD$ có diện tích bằng $12\sqrt{2}$. Biết điểm $A$ nằm trên trục $Oz$, $C$ nằm trong mặt phẳng $(Oxy)$, hai điểm $B$ và $D$ nằm trên đường thẳng $d\colon \dfrac{x}{1}=\dfrac{y}{1}=\dfrac{z+1}{2}$ trong đó $B$ có hoành độ dương. Điểm $D$ có tọa độ là A. $(-2;-2;-5)$. B. $(2;2;3)$. C. $(3;3;5)$. D. $(-1;-1;-3)$.
Câu 50. CHÈN HÌNH CÂU 50 Cho số thực $a\ne 0$, biết rằng phương trình $ax^3+12x^2+15x+2021=0$ có ba nghiệm thực phân biệt. Số nghiệm thực của phương trình $4\left(ax^3+12x^2+15x+2021\right)(3ax+12)=\left(3ax^2+24x+15\right)^2$ là A. $4$. B. $1$. C. $3$. D. $2$.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét