Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Nghiệm của phương trình $5^{x+1}=125$ là A. $x=2$. B. $x=3$. C. $x=4$. D. $x=1$.
Câu 2. Với $a$ là số thực dương tuỳ ý, $\log_3(3a)$ bằng A. $3\log_3a$. B. $1+\log_3 a $. C. $1-\log_3 a $. D. $3+\log_3 a $.
Câu 3. Hàm số $y=\left( x^2+4x+3\right)^{-2021} $ có tập xác định là A. $\mathbb{R}\setminus\{-3;-1\}$. B. $(-\infty;-3)\cup (-1;+\infty)$. C. $\mathbb{R}$. D. $(-3;-1)$.
Câu 4. CHÈN HÌNH CÂU 4 Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Hàm số $f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. $(1;3)$. B. $(-1;3)$. C. $(-1;1)$. D. $(-3;1)$.
Câu 5. Số các chỉnh hợp chập $k$ của $n$ phần tử ($n,k\in \mathbb{N}$, $1\le k\le n$) là A. $\mathrm{A}_k^n$. B. $\mathrm{C}_n^k$. C. $\mathrm{A}_n^k$. D. $\mathrm{P}_k$.
Câu 6. Cho hình trụ có chiều cao bằng $2$ và bán kính đáy bằng $3$. Thể tích khối trụ đã cho bằng A. $6\pi$. B. $18\pi$. C. $15\pi$. D. $9\pi$.
Câu 7. Số phức liên hợp của số phức $5-7i$ là A. $-5-7i$. B. $-5+7i$. C. $5+7i$. D. $5-7i$.
Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình $\log_3x\le 1$ là A. $(0;1]$. B. $(-\infty;3]$. C. $(0;3]$. D. $(-\infty;1]$.
Câu 9. Thể tích khối lăng trụ có chiều cao bằng $4$ và diện tích đáy bằng $3\sqrt{3}$ là A. $6\sqrt{3}$. B. $4\sqrt{3}$. C. $12\sqrt{3}$. D. $8\sqrt{3}$.
Câu 10. Trong không gian $Oxyz$, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm $A(3;-1;2)$ và $B(4;1;0)$ là A. $\dfrac{x-3}{1}=\dfrac{y+1}{2}=\dfrac{z-2}{-2}$. B. $\dfrac{x-1}{3}=\dfrac{y-2}{-1}=\dfrac{z+2}{2}$. C. $\dfrac{x+1}{3}=\dfrac{y+2}{-1}=\dfrac{z-2}{2}$. D. $\dfrac{x+3}{1}=\dfrac{y-1}{2}=\dfrac{z+2}{-2}$.
Câu 11. CHÈN HÌNH CÂU 11 Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Hàm số $f(x)$ đạt cực tiểu tại A. $x=5$. B. $x=-1$. C. $x=3$. D. $x=2$.
Câu 12. Nếu hàm số $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ thì A. $f'(x)=F(x)$. B. $F(x)=f(x)$. C. $F'(x)=f(x)$. D. $F'(x)=f'(x)$.
Câu 13. Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_3=6$ và $u_4=12$. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A. $-6$. B. $6$. C. $\dfrac{1}{2}$. D. $2$.
Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{4-3x}{4x+5}$ là đường thẳng có phương trình A. $y=1$. B. $y=-\dfrac{3}{4}$. C. $y=-1$. D. $y=-\dfrac{5}{4}$.
Câu 15. CHÈN HÌNH CÂU 15 {Trong mặt phẳng $Oxy$, số phức $z=a+bi$, $(a,b\in \mathbb{R})$ có điểm biểu diễn $M$ như hình vẽ bên. Giá trị của $a$, $b$ lần lượt là A. $-2$ và $3$. B. $3$ và $2$. C. $3$ và $-2$. D. $-2$ và $-3$. }
Câu 16. CHÈN HÌNH CÂU 16 {Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. $y=-4x^4+2x^2$. B. $y=4x^4+2x^2$. C. $y=4x^4-2x^2$. D. $y=-4x^3-2x^2$. }
Câu 17. Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt cầu tâm $I(2;0;1)$ và bán kính $R=2$ là A. $(x-2)^2+y^2+(z-1)^2=2$. B. $(x-2)^2+y^2+(z-1)^2=4$. C. $(x+2)^2+y^2+(z+1)^2=2$. D. $(x+2)^2+y^2+(z+1)^2=4$.
Câu 18. Trong không gian $Oxyz$, phương trình mặt phẳng đi qua điểm $A(1;-2;2)$ và có véc-tơ pháp tuyến $\overrightarrow{n}=(3;-1;-2)$ là A. $3x-y-2z-1=0$. B. $x-2y+2z+1=0$. C. $3x-y-2z+1=0$. D. $x-2y+2z-1=0$.
Câu 19. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng $B$ và chiều cao bằng $h$ là A. $Bh$. B. $\dfrac{1}{3}Bh$. C. $\dfrac{1}{6}Bh$. D. $\dfrac{1}{2}Bh$.
Câu 20. Nếu $\displaystyle\int\limits_{1}^{2}f(x)\mathrm{\,d}x=3$, $\displaystyle\int\limits_{2}^{5}f(x)\mathrm{\,d}x=-1$ thì $\displaystyle\int\limits_{1}^{5}f(x)\mathrm{\,d}x$ bằng A. $4$. B. $-2$. C. $2$. D. $-3$.
Câu 21. Số nghiệm nguyên của bất phương trình $\log_3(16+x)>\log_3(9x)$ là A. $0$. B. $1$. C. $2$. D. $3$.
Câu 22. Biết $z_1$, $z_2$ là hai nghiệm phức của phương trình $z^2-2z+4=0$. Giá trị của $\dfrac{1}{\left| z_1\right| }+\dfrac{1}{\left| z_2\right| }$bằng A. $1$. B. $\dfrac{1}{2}$. C. $2$. D. $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
Câu 23. Số giao điểm của đồ thị hàm số $y=(x-1)\left(-x^2+2x \right) $ với trục hoành là A. $3$. B. $1$. C. $0$. D. $2$.
Câu 24. CHÈN HÌNH CÂU 24 {Cho hàm số $y=f(x)=ax^3+bx^2+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình $f(x)\left[f(x)+1 \right]=0 $ là A. $4$. B. $5$. C. $2$. D. $1$. }
Câu 25. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $[-1;2]$ thoả mãn $\displaystyle\int\limits_{-1}^2f(x)\mathrm{\,d}x=6$. Giá trị của $\displaystyle\int \limits_{0}^1f(3x-1)\mathrm{\,d}x$ bằng A. $18$. B. $1$. C. $2$. D. $3$.
Câu 26. CHÈN HÌNH CÂU 26 Cho hình nón có bán kính đáy bằng $5$ và góc ở đỉnh bằng $60^\circ$. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. $55\pi$. B. $100\pi$. C. $75\pi$. D. $50\pi$.
Câu 27. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=x^3-18x+6$ trên đoạn $[-3;5]$. Giá trị của $m+M$ bằng A. $47-12\sqrt{6}$. B. $\dfrac{141}{8}$. C. $39-12\sqrt{6}$. D. $\dfrac{77}{8}$.
Câu 28. CHÈN HÌNH CÂU 28 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$ và $SA=a\sqrt{3}$. Gọi $\varphi$ là góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$. Giá trị $\tan \varphi$ bằng A. $\sqrt{3}$. B. $\dfrac{\sqrt{3}}{3}$. C. $\dfrac{\sqrt{6}}{2}$. D. $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
Câu 29. Cho $a$, $b$ là hai số thực dương thoả mãn $a^2b^2=64$. Giá trị của $2\log_2a+2\log_2b$ bằng A. $8$. B. $32$. C. $6$. D. $4$.
Câu 30. Cho hình trụ có bán kính đáy $r=3$ và độ dài đường sinh $l=5$. Diện tích toàn phần của hình trụ đã cho bằng A. $48\pi$. B. $30\pi$. C. $15\pi$. D. $33\pi$.
Câu 31. Cho hình nón $(N)$ có bán kính đáy bằng $3$ và chiều cao bằng $4$. Thể tích khối nón $(N)$ bằng A. $6\pi$. B. $12\pi$. C. $15\pi$. D. $36\pi$.
Câu 32. Cho hai số phức $z=4+3i$ và $w=1-i$. Mô-đun của số phức $z\cdot \overline{w}$ bằng A. $4\sqrt{2}$. B. $5\sqrt{2}$. C. $5$. D. $3\sqrt{2}$.
Câu 33. Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1;2;-3)$ và $B(2;-1;1)$. Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng $AB$ là A. $(3;1;-2)$. B. $\left(\dfrac{1}{2};-\dfrac{3}{2};2 \right) $. C. $\left( -\dfrac{1}{2};\dfrac{3}{2};-2\right) $. D. $\left( \dfrac{3}{2};\dfrac{1}{2};-1\right) $.
Câu 34. Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sin x$, trục hoành và các đường thẳng $x=0$, $x=\pi$ quanh trục $Ox$ bằng A. $\dfrac{\pi}{4}$. B. $\dfrac{\pi}{2}$. C. $\dfrac{\pi^2}{4}$. D. $\dfrac{\pi^2}{2}$.
Câu 35. CHÈN HÌNH CÂU 35 Cho hàm số $f(x)$ có $f'(x)=x(x-3)^2\left(x^2-2x-3 \right) $. Số điểm cực đại của hàm số $f(x)$ là A. $4$. B. $2$. C. $1$. D. $3$.
Câu 36. CHÈN HÌNH CÂU 36 Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $6a$, mặt bên $SAB$ là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Mặt cầu ngoại tiếp hình chóp $S.ABC$ có diện tích bằng A. $60\pi a^2$. B. $15\pi a^2$. C. $75\pi a^2$. D. $80\pi a^2$.
Câu 37. Một tổ có $12$ học sinh gồm $4$ nam trong đó có Vinh và $8$ nữ trong đó có Hoa. Chia tổ thành ba nhóm, mỗi nhóm gồm $4$ học sinh và phải có ít nhất $1$ học sinh nam. Xác suất để Vinh và Hoa cùng một nhóm là A. $\dfrac{7}{32}$. B. $\dfrac{1}{8}$. C. $\dfrac{3}{32}$. D. $\dfrac{5}{16}$.
Câu 38. Biết $\displaystyle\int\limits_{2}^{3}\dfrac{-2x^2 + 14x}{x^2 - 1}\mathrm{d}x = a\ln 2 + b\ln 3 + c$, ($a$, $b$, $c \in \mathbb{Z}$). Giá trị của $a^2 + b + c$ bằng A. $494$. B. $484$. C. $474$. D. $464$.
Câu 39. Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $d_1\colon \left\{\begin{aligned}&x = t_1\\&y = -4 + t_1\\&z = 3 - t_1 \end{aligned}\right.$ và $d_2\colon \left\{\begin{aligned}&x = 1 - 2t_2\\&y = -3 + t_2\\&z = 4 - t_2 \end{aligned}\right.$. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng $(Oxz)$, cắt hai đường thẳng $d_1$ và $d_2$ có phương trình là A. $\left\{\begin{aligned}&x = -\dfrac{1}{3}\\&y = -\dfrac{7}{3} + t\\&z = \dfrac{10}{3} \end{aligned}\right.$. B. $\left\{\begin{aligned}&x = -\dfrac{1}{7}t\\&y = 1-\dfrac{7}{3}t\\&z = \dfrac{10}{3}t \end{aligned}\right.$. C. $\left\{\begin{aligned}&x = \dfrac{3}{7}t\\&y = 1-\dfrac{25}{7}t\\&z = \dfrac{18}{7}t \end{aligned}\right.$. D. $\left\{\begin{aligned}&x = \dfrac{3}{7}\\&y = -\dfrac{25}{7} + t\\&z = \dfrac{18}{7} \end{aligned}\right.$.
Câu 40. CHÈN HÌNH CÂU 40 Có bao nhiêu số nguyên dương $m$ sao cho hàm số $y = x^3 + x^2 + (1-m)x + 2$ đồng biến trên khoảng $(1;+\infty)$? A. $6$. B. $5$. C. $8$. D. $7$.
Câu 41. Cho số phức $z = x + yi$, ($x$, $y \in \mathbb{R}$) thỏa mãn $\left| z - 2 + i \right| = \left| \overline{z} + 3 - 4i \right|$ và $z(2+3i) + 2y + 1 - (y+1)i$ là số thuần ảo. Giá trị của $11x + 11y$ bằng A. $-16$. B. $28$. C. $16$. D. $-28$.
Câu 42. CHÈN HÌNH CÂU 42 Cho hàm số $y =ax^3 + bx^2 + cx + d$ ($a$, $b$, $c$, $d \in \mathbb{R}$) có đồ thị như sau Có bao nhiêu số dương trong các số $a$, $b$, $c$, $d$? A. $4$. B. $2$. C. $1$. D. $3$.
Câu 43. CHÈN HÌNH CÂU 43 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA = \sqrt{7}a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $BD$ và $SC$ bằng A. $\dfrac{\sqrt{14}a}{3}$. B. $\dfrac{\sqrt{14}a}{6}$. C. $\sqrt{14}a$. D. $\dfrac{\sqrt{14}a}{12}$.
Câu 44. CHÈN HÌNH CÂU 44 Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1;1;-1)$, $B(7;-2;2)$ và đường thẳng $\Delta\colon \left\{\begin{aligned}&x = -1 + 3t\\&y = 2 - 2t\\&z = 2 + 2t \end{aligned}\right.$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng chứa đường thẳng $\Delta$, khoảng cách từ $A$ đến $(P)$ gấp đôi khoảng cách từ $B$ đến $(P)$ và $A$, $B$ nằm khác phía với $(P)$. Biết rằng phương trình $(P)$ có dạng $ax + by + cz - 28 = 0$. Giá trị của $a + b + c$ bằng A. $-26$. B. $26$. C. $-34$. D. $34$.
Câu 45. Bạn An được gia đình gửi vào sổ tiết kiệm $200$ triệu đồng với lãi suất $0{,}5\%$ một tháng theo hình thức lãi kép. Nếu mỗi tháng An rút ra một số tiền như nhau vào ngày ngân hàng trả lãi thì hàng tháng An rút ra số tiền gần nhất với số nào sau đây để đúng sau $4$ năm vừa hết số tiền trong sổ tiết kiệm? A. $4\,\,687\,\,000$ đồng. B. $4\,\,697\,\,000$ đồng. C. $4\,\,690\,\,000$ đồng. D. $4\,\,700\,\,000$ đồng.
Câu 46. Xét hai số phức $z_1$, $z_2$ thỏa mãn $\left|z_1 - 1 + i \right| = 1$, $\left|z_2 + 1 - i \right| = 2$ và $\left|z_1 - z_2 - 2 + 2i \right| =\sqrt{3}$. Giá trị lớn nhất của $\left|3z_1 + 2z_2 - 1 - 5i \right| $ bằng A. $6 + \sqrt{37}$. B. $5 + \sqrt{23}$. C. $6 + \sqrt{11}$. D. $6 + \sqrt{13}$.
Câu 47. CHÈN HÌNH CÂU 47 Cho phương trình $\log_2(2x - m) = 4^x + m$ với $m$ là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m \in (-27;27)$ sao cho phương trình trên có nghiệm? A. $10$. B. $26$. C. $1$. D. $53$.
Câu 48. CHÈN HÌNH CÂU 48 Cho hàm số $f(x) = x^3 + bx^2 + cx + d$ có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình $\sqrt{f\left[f(x)\right] + 4} = f(x) + 1$ là A. $7$. B. $4$. C. $3$. D. $2$.
Câu 49. CHÈN HÌNH CÂU 49 Cho hai số thực dương $x$, $y$ thỏa mãn $\log_3\left[ (x^2 + 2)(y + 1) \right]^{y + 1} = 9 - x^2(y+1)$. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức $P = x^2 + 2y$ bằng A. $-5 + 6\sqrt{3}$. B. $\dfrac{11}{2}$. C. $-4 + 6\sqrt{2}$. D. $\dfrac{27}{5}$.
Câu 50. CHÈN HÌNH CÂU 50 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M$, $N$ lần lượt thuộc các đoạn thẳng $AB$, $AD$ ($M$, $N$ không trùng $A$) sao cho $\dfrac{AB}{AM} = x$ và $\dfrac{AD}{AN} = y$ thỏa mãn $x + 2y = 4$ và $\dfrac{V_{S.AMN}}{V_{S.ABCD}}$ đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của $x^2 + y^2 + \dfrac{V_{S.ABD}}{V_{S.AMN}}$ bằng A. $9$. B. $7$. C. $5$. D. $6$.
0 nhận xét:
Đăng nhận xét