Thứ Năm, 3 tháng 6, 2021

Đề thi thử số 3

Thời gian làm bài:

Câu 1. Lớp 12A có $40$ học sinh, trong đó có $25$ học sinh nam và $15$ học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm gồm $5$ học sinh nữ đi tập văn nghệ?
A. $\mathrm{C}^5_{40}$.
B. $\mathrm{A}^5_{40}$.
C. $\mathrm{C}^5_{15}$.
D. $\mathrm{C}^5_{25}$.

Câu 2. Cho cấp số nhân $\left(u_n\right)$ có $u_1=-3$; $u_2=9$. Giá trị của $u_3$ là bao nhiêu?
A. $21$.
B. $-9$.
C. $12$.
D. $-27$.

Câu 3. CHÈN HÌNH CÂU 3
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-1;3)$.
B. Hàm số đồng biến trên khoảng $(-1;+\infty)$.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-1;1)$.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty;1)$.

Câu 4. CHÈN HÌNH CÂU 4
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số $y=f(x)$ là
A. $4$.
B. $2$.
C. $0$.
D. $\dfrac{8}{3}$.

Câu 5. CHÈN HÌNH CÂU 5
Cho hàm số $f(x)$ có bảng xét dấu đạo hàm $f'(x)$ như sau Hàm số $f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $4$.

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\dfrac{5x-1}{x-2}$ là đường thẳng
A. $x=5$.
B. $x=2$.
C. $y=5$.
D. $y=2$.

Câu 7. CHÈN HÌNH CÂU 7
{Đường cong trong hình bên là đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số sau
A. $y=x^3-3x$.
B. $y=x^4-x^2$.
C. $y=-x^3+3x$.
D. $y=x^2+x$.
}

Câu 8. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số $y=x^4-x^2+2$ và $y=x^2-2$ là
A. $0$.
B. $1$.
C. $2$.
D. $3$.

Câu 9. Với $a>0$, $\log_2(2a)$ bằng
A. $1+\log_2a$.
B. $1-\log_2a$.
C. $2\log_2a$.
D. $2+\log_2a$.

Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số $f(x)=\mathrm{e}^{2x-3}$.
A. $f'(x)=2\cdot \mathrm{e}^{2x-3}$.
B. $f'(x)=-2\cdot \mathrm{e}^{2x-3}$.
C. $f'(x)=2\cdot \mathrm{e}^{x-3}$.
D. $f'(x)=\mathrm{e}^{2x-3}$.

Câu 11. Với $a$ là số thực dương, $a\sqrt{a^3}$ bằng
A. $a^{\tfrac{2}{3}}$.
B. $a^{\tfrac{3}{2}}$.
C. $a^{\tfrac{1}{2}}$.
D. $a^{\tfrac{5}{2}}$.

Câu 12. Với giá trị nào của $m$ thì phương trình $5^{5x+1}=m$ có nghiệm?
A. $m< 0$.
B. $m\le 0$.
C. $m>0$.
D. $m\le 0$.

Câu 13. Tập nghiệm của phương trình $\log_2\left(x^2-1\right)=\log_2(2x)$ là
A. $\left\lbrace 1+\sqrt{2}\right\rbrace$.
B. $\left\lbrace 2;41\right\rbrace$.
C. $\left\lbrace 1-\sqrt{2}; 1+\sqrt{2}\right\rbrace$.
D. $\left\lbrace \dfrac{1+\sqrt{2}}{2}\right\rbrace$.

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số $y=\dfrac{2x^4+3}{x^2}$ là
A. $\dfrac{2x^3}{3}-\dfrac{3}{x}+C$.
B. $-3x^3-\dfrac{3}{x}+C$.
C. $\dfrac{2x^3}{3}+\dfrac{3}{x}+C$.
D. $\dfrac{x^3}{3}-\dfrac{3}{x}+C$.

Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x)=7^x$.
A. $\displaystyle\int 7^x\mathrm{\,d}x=7^x\ln 7+C$.
B. $\displaystyle\int 7^x\mathrm{\,d}x=\dfrac{7^x}{\ln 7}+C$.
C. $\displaystyle\int 7^x\mathrm{\,d}x=7^{x+1}+C$.
D. $\displaystyle\int 7^x\mathrm{\,d}x=\dfrac{7^x}{x+1}+C$.

Câu 16. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm trên đoạn $[1;2]$, $f(1)=1$ và $f(2)=2$. Tính $I=\displaystyle\int\limits_1^2 f'(x)\mathrm{\,d}x$.
A. $I=-1$.
B. $I=1$.
C. $I=3$.
D. $I=\dfrac{7}{2}$.

Câu 17. Tích phân $\displaystyle\int\limits_{\tfrac{\pi}{6}}^{\tfrac{\pi}{3}} \cos 3x\mathrm{\,d}x$ bằng
A. $\dfrac{1}{3}$.
B. $-\dfrac{1}{3}$.
C. $3$.
D. $-3$.

Câu 18. Số phức liên hợp của số phức $z=-1-3i$ là
A. $\bar{z}=1-3i$.
B. $\bar{z}=1+3i$.
C. $\bar{z}=-1+3i$.
D. $\bar{z}=3+i$.

Câu 19. Cho hai số phức $z_1=1-i$, $z_2=1+2i$. Phần ảo của số phức $2z_1-3z_2$ là
A. $-4$.
B. $-8$.
C. $-1$.
D. $6$.

Câu 20. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức $z$ thỏa mãn $\left|z-2i\right|+\left|z\right|=2$ là
A. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. một đoạn thẳng có độ dài bằng $2$.
C. một đoạn thẳng có độ dài bằng $1$.
D. một đường e-lip.

Câu 21. Một khối chóp có thể tích bằng $30$ và chiều cao bằng $6$. Diện tích đáy của khối chóp đó bằng
A. $10$.
B. $30$.
C. $5$.
D. $15$.

Câu 22. Cho một khối lập phương có diện tích một mặt là $4$. Thể tích của khối lập phương đó bằng
A. $16$.
B. $8$.
C. $6$.
D. $\dfrac{8}{3}$.

Câu 23. Khối nón có bán kính đáy $r$, thể tích $V$ thì chiều cao của khối nón đó là
A. $h=\dfrac{V}{r}$.
B. $h=\dfrac{3V}{\pi r^2}$.
C. $h=\dfrac{3V}{r}$.
D. $h=\dfrac{V}{\pi r^2}$.

Câu 24. Một hình trụ có bán kính đáy $r=5$ cm, độ dài đường sinh $l=4$ cm. Diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng
A. $65\pi$ cm$^2$.
B. $30\pi$ cm$^2$.
C. $45\pi$ cm$^2$.
D. $90\pi$ cm$^2$.

Câu 25. Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(1;4;2)$, $B(-3;0;-2)$. Trung điểm của đoạn $AB$ có tọa độ là
A. $(3;4;4)$.
B. $(2;2;0)$.
C. $(1;4;4)$.
D. $(-1;2;0)$.

Câu 26. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S)\colon (x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=25$ có bán kính bằng
A. $5$.
B. $3$.
C. $25$.
D. $6$.

Câu 27. Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm $M(2;-3;4)$?
A. $(P_1)\colon 2x-3y+4z=0$.
B. $(P_2)\colon 2x+y+z-5=0$.
C. $(P_3)\colon 2x-3y+z+1=0$.
D. $(P_4)\colon x+2y+z-1=0$.

Câu 28. Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4;1;2)$, $B(2;3;5)$. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng $AB$?
A. $\overrightarrow{u}_1=(-2;2;3)$.
B. $\overrightarrow{u}_2=(6;4;7)$.
C. $\overrightarrow{u}_3=(6;2;3)$.
D. $\overrightarrow{u}_4=(-2;2;7)$.

Câu 29. Chọn ngẫu nhiên một số trong $30$ số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được số chia hết cho $3$ bằng
A. $\dfrac{2}{3}$.
B. $\dfrac{1}{3}$.
C. $\dfrac{1}{4}$.
D. $\dfrac{3}{4}$.

Câu 30. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên $\mathbb{R}$?
A. $y=x^2+3x$.
B. $y=4x^3-3x^2+6x$.
C. $y=x^4-2x^2+1$.
D. $y=\dfrac{x+2}{x-4}$.

Câu 31. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=2x^4-3x^2+1$ trên đoạn $[-1;0]$. Tổng $M+4m$ bằng
A. $0$.
B. $\dfrac{1}{2}$.
C. $1$.
D. $\dfrac{3}{2}$.

Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình $\log_3^2x-6\log_3x+8\le 0$ là $[a;b]$. Tính $a+b$.
A. $90$.
B. $729$.
C. $8$.
D. $6$.

Câu 33. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $\displaystyle\int\limits_0^2\left[3f(x)+2x\right]\mathrm{\,d}x=7$. Tính $\displaystyle\int\limits_0^2f(x)\mathrm{\,d}x$.
A. $3$.
B. $4$.
C. $2$.
D. $1$.

Câu 34. Cho số phức $z=4-3i$. Mô-đun của số phức $(1-i)\bar{z}$ bằng
A. $2\sqrt{5}$.
B. $10$.
C. $\sqrt{10}$.
D. $5\sqrt{2}$.

Câu 35. CHÈN HÌNH CÂU 35
{Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB=2$ và $AA'=3$. $M$ là trung điểm của $AB$. Góc giữa đường thẳng $MC'$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng
A. $30^\circ$.
B. $45^\circ$.
C. $60^\circ$.
D. $90^\circ$.
}

Câu 36. Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên tạo với đáy một góc $30^\circ $. Tính khoảng cách từ đỉnh $S$ đến mặt đáy của hình chóp.
A. $\dfrac{a\sqrt{6}}{6}$.
B. $\dfrac{a\sqrt{3}}{3}$.
C. $\dfrac{a\sqrt{6}}{2}$.
D. $\dfrac{a\sqrt{3}}{2}$.

Câu 37. Trong không gian $Oxyz$ , mặt cầu có tâm là gốc tọa độ $O$ và đi qua điểm $M(0;-3;0)$ có phương trình là
A. $x^2+y^2+z^2=-3$.
B. $x^2+y^2+\left(z+3\right)^2=3$.
C. $x^2+\left(y+3\right)^2+z^2=9$.
D. $x^2+y^2+z^2=9$.

Câu 38. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua hai điểm $A(2;-1;3)$ , $B(4;2;-2)$ có phương trình là
A. $\left\{\begin{aligned} & x=2+2t\\ & y=-1+3t\\ & z=3+5t \end{aligned}\right.$.
B. $\left\{\begin{aligned} & x=2+2t\\ & y=-1-t\\ & z=3-3t \end{aligned}\right.$.
C. $\left\{\begin{aligned} & x=4+2t\\ & y=2+3t\\ & z=-2-5t \end{aligned}\right.$.
D. $\left\{\begin{aligned} & x=-2+2t\\ & y=1+3t\\ & z=-3-5t \end{aligned}\right.$.

Câu 39. CHÈN HÌNH CÂU 39
{ Cho hàm số $f(x)$, đồ thị của hàm số $f'(x)$ là đường cong trong hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $g(x)=f(2x+1)+6x$ trên $\left[-\dfrac{1}{4};1\right]$ bằng
A. $f(0)$.
B. $f(1)+6$.
C. $f(1)$.
D. $f(2)$.
}

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương $y$ lớn hơn $3$ sao cho ứng với mỗi $y$ có không quá $5$ số nguyên dương $x$ thỏa mãn $\left(\log_3x+1\right)\left(3^x-y\right)< 0$?
A. $726$.
B. $241$.
C. $485$.
D. $728$.

Câu 41. Cho hàm số $f(x)=\left\{\begin{aligned}&x^2-x+1 &\text{ khi } x\ge\dfrac{1}{2}\\ &-2x+\dfrac{7}{4}&\text{ khi } x< \dfrac{1}{2} \end{aligned}\right.$. Tính tích phân $\displaystyle\int\limits_0^{\tfrac{\pi}{2}}{f\left(\sin^2x\right)\sin 2x\mathrm{\,d}x}$.
A. $\dfrac{25}{24}$.
B. $-\dfrac{25}{24}$.
C. $\dfrac{24}{25}$.
D. $\dfrac{17}{24}$.

Câu 42. Có bao nhiêu số phức $z$ thoả mãn $\left| z-3i\right|=\sqrt{5}$ và $\dfrac{z}{z-4}$ là số thuần ảo?
A. $0$.
B. vô số.
C. $1$.
D. $2$.

Câu 43. Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Biết $AB=a$, $AC=2a$, $\widehat{BAC}=120^\circ$, $SA\perp (ABCD)$, góc giữa $(SBC)$ và $(ABC)$ là $60^\circ$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
A. $\dfrac{a^3\sqrt{21}}{7}$.
B. $\dfrac{a^3\sqrt{21}}{14}$.
C. $\dfrac{a^3\sqrt{21}}{3}$.
D. $\dfrac{a^3\sqrt{21}}{6}$.

Câu 44. Trong ngôi đình làng X có $20$ cây cột gỗ lim hình trụ tròn. Trong số các cây cột đó có bốn cây cột lớn ở giữa có đường kính bằng $60$ cm và chiều cao $4{,}5$ m. Các cột nhỏ còn lại đều có đường kính bằng $40$ cm và cây cột nhỏ có diện tích xung quanh bằng $\dfrac{16}{27}$ diện tích xung quanh cây cột ở giữa. Hỏi giá của $20$ cây cột trên là bao nhiêu (đơn vị VNĐ)? (biết $1$ m$^3$ gỗ lim có giá $45.000.000$ (đồng); lấy $\pi=3{,}14$).
A. $590.643.000$ (VNĐ).
B. $590.634.000$ (VNĐ).
C. $509.634.000$ (VNĐ).
D. $590.364.000$ (VNĐ).

Câu 45. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, cho các điểm $A\left(3;3;1\right)$, $B\left(0;2;1\right)$ và mặt phẳng $(P)\colon x+y+z-7=0$. Đường thẳng $d$ nằm trên $(P)$ sao cho mọi điểm của $d$ cách đều $A$ và $B$. Viết phương trình đường thẳng $\Delta $ lần lượt cắt đường thẳng $d$ và mặt cầu $(S)\colon\left(x-5\right)^2+\left(y-1\right)^2+z^2=61$ tại $M$, $N$ sao cho $K\left(1;2;3\right)$ là trung điểm của $MN$, biết hoành độ của điểm $N$ âm.
A. $\left\{\begin{aligned} & x=t\\ & y=7-3t\\ & z=2t\\ \end{aligned}\right.$.
B. $\left\{\begin{aligned} & x=3+2t\\ & y=-2-4t\\ & z=6t\\ \end{aligned}\right.$.
C. $\left\{\begin{aligned} & x=-1+2t\\ & y=6-4t\\ & z=3t\\ \end{aligned}\right.$.
D. $\left\{\begin{aligned} & x=1-t\\ & y=2+2t\\ & z=3-3t\\ \end{aligned}\right.$.

Câu 46. CHÈN HÌNH CÂU 46
{ Cho hàm số $f(x)$ là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi $m$, $n$ là số điểm cực đại, số điểm cực tiểu của hàm số $g(x)=\left|f^3(x)-3f(x)\right|$. Đặt $T=m^n$ hãy chọn mệnh đề đúng.
A. $T\in\left(0;80\right)$.
B. $T\in\left(80;500\right)$.
C. $T\in\left(500;1000\right)$.
D. $T\in\left(1000;2000\right)$.
}

Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên $a\in\left[-2021;2021\right]$ sao cho tồn tại duy nhất số thực $x$ thỏa mãn $\log_{\sqrt{3}}\left(x+3\right)=\log_3\left(ax\right)$?
A. $2020$.
B. $2021$.
C. $2022$.
D. $2023$.

Câu 48. CHÈN HÌNH CÂU 48
{ Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ có đồ thị là đường cong như hình bên. Biết hàm số $y=f(x)$ đạt cực trị tại hai điểm $x_1$; $x_2$ thoả mãn $x_2=x_1+2$ và đồ thị nhận đường thẳng $x=\dfrac{x_1+x_2}{2}$ làm trục đối xứng. Gọi $S_1$; $S_2$ là diện tích của phần hình phẳng được in màu trong hình bên. Biết $\dfrac{S_1}{S_2}=\dfrac{a}{b}$, phân số $\dfrac{a}{b}$ tối giản, $a$; $b\in\mathbb{Z}$, tính $a+b$.
A. $a+b=13$.
B. $a+b=7$.
C. $a+b=15$.
D. $a+b=9$.
}

Câu 49. Cho $2$ số phức $z_1$, $z_2$ thỏa mãn $|z_1|=\sqrt{3}$, $|z_2|=\sqrt{5}$, $|z_1+z_2|=\sqrt{10}$. Tìm giá trị lớn nhất của $|2z_1+z_2-3|$.
A. $3+\sqrt{21}$.
B. $5+\sqrt{21}$.
C. $-3+\sqrt{21}$.
D. $3+2\sqrt{21}$.

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(2;1;-3)$, đường thẳng $\Delta\colon \dfrac{x-2}{1}=\dfrac{y-5}{-2}=\dfrac{z+3}{2}$ và mặt cầu $(S)\colon \left(x-1\right)^2+y^2+\left(z-1\right)^2=25$. Mặt phẳng $(\alpha)$ thay đổi, luôn đi qua $A$ và song song với $\Delta $. Trong trường hợp $(\alpha)$ cắt mặt cầu $(S)$ theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì $(\alpha)$ có phương trình $ax+by+cz-3=0$. Tính giá trị của biểu thức $S=3a-2b-2c$.
A. $12$.
B. $9$.
C. $4$.
D. $\dfrac{9}{5}$.

         

0 nhận xét:

Đăng nhận xét