Thứ Hai, 7 tháng 6, 2021

Đề thi thử số 5

Thời gian làm bài:

Câu 1. Từ các chữ số $\{1;2;3;4;5;6\}$ lập được bao nhiêu số có $3$ chữ số đôi một khác nhau?
A. $3!$.
B. $\mathrm{C}_6^3$.
C. $3^6$.
D. $\mathrm{A}_6^3$.

Câu 2. Cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$ và $u_2=6$. Giá trị của $u_3$ bằng
A. $9$.
B. $26$.
C. $8$.
D. $18$.

Câu 3. CHÈN HÌNH CÂU 3
Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào, trong các khoảng dưới đây?
A. $(-1;5)$.
B. $(3;+\infty)$.
C. $(-\infty;1)$.
D. $(-1;3)$.

Câu 4. CHÈN HÌNH CÂU 4
Cho hàm số $f(x)$ có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. $y=-2$.
B. $y=2$.
C. $y=6$.
D. $y=-5$.

Câu 5. Cho hàm số $f(x)$ thỏa $f'(x)=(1-x)(x+3)^2(x^2-2)$. Hàm số $f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị?
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $4$.

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{2}{x-1}$ là đường thẳng
A. $y=2$.
B. $y=0$.
C. $y=-2$.
D. $x=1$.

Câu 7. CHÈN HÌNH CÂU 7
{Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?
A. $y=x^4-1$.
B. $y=-x^3+2x^2-x+1$.
C. $y=x^3+x-1$.
D. $y=x^3-2x^2+x-1$.
}

Câu 8. Đồ thị hàm số $y=(x^2+2021)(3-x)$ cắt trục hoành tại mấy điểm?
A. $1$.
B. $2$.
C. $3$.
D. $4$.

Câu 9. Với $a$ là số thực âm tùy ý, $\ln(-\mathrm{e}a)$ bằng
A. $1+\ln a$.
B. $1-\ln a$.
C. $-1+\ln(-a)$.
D. $1+\ln(-a)$.

Câu 10. Tập xác định của hàm số $y=(x-2)^{\frac{2}{3}}$ là
A. $\mathscr{D}=\mathbb{R}$.
B. $\mathscr{D}=\mathbb{R}\setminus\{2\}$.
C. $\mathscr{D}=(2;+\infty)$.
D. $\mathscr{D}=[2;+\infty)$.

Câu 11. Thu gọn biểu thức $A=\sqrt[4]{a^3}\cdot a$ với $a$ là số thực dương ta được?
A. $A=a^{\frac{3}{4}}$.
B. $A=a^{\frac{7}{4}}$.
C. $A=a^{\frac{5}{2}}$.
D. $A=a^{\frac{1}{4}}$.

Câu 12. Nghiệm của phương trình $3^{2x+1}=3^{x-2}$ là
A. $x=-3$.
B. $x=1$.
C. $x=-1$.
D. $x=3$.

Câu 13. Nghiệm của phương trình $\log_{0{,}25}(x-1)=-1$ là
A. $x=5$.
B. $x=\dfrac{5}{4}$.
C. $x=2$.
D. $x=\dfrac{1}{2}$.

Câu 14. Cho hàm số $f(x)=\mathrm{e}^{2x}+x-3$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\mathrm{e}^{2x}+\dfrac{x^2}{2}-3x+C $.
B. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=2\mathrm{e}^{2x}+\dfrac{x^2}{2}-3x+C $.
C. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{\mathrm{e}^{2x}}{2}+\dfrac{x^2}{2}-3x+C $.
D. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\mathrm{e}^{2x}+1+C $.

Câu 15. Cho hàm số $f(x)=\cos\left(\dfrac{1}{2021}x+2020\right)$. Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?
A. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=2021\sin\left(\dfrac{1}{2021}x+2020\right)+C$.
B. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-2021\sin\left(\dfrac{1}{2021}x+2020\right)+C$.
C. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=\dfrac{1}{2021}\sin\left(\dfrac{1}{2021}x+2020\right)+C$.
D. $\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x=-\dfrac{1}{2021}\sin\left(\dfrac{1}{2021}x+2020\right)+C$.

Câu 16. Nếu $\displaystyle\int\limits_{0}^{2} f(x)\mathrm{\,d}x=5$ và $\displaystyle\int_{0}^{5} f(x)\mathrm{\,d}x=0$ thì $\displaystyle\int_{2}^{5} f(x)\mathrm{\,d}x$ bằng
A. $-5$.
B. $5$.
C. $-10$.
D. $0$.

Câu 17. Tích phân $\displaystyle\int\limits_{\ln2020}^{\ln2021}\mathrm{e}^x\mathrm{\,d}x$ bằng
A. $4$.
B. $3$.
C. $\ln2021 -\ln2020$.
D. $1$.

Câu 18. Cho số phức $z$ thỏa $|z|=2020$, khi đó $|\overline{z}|$ bằng kết quả nào dưới đây
A. $2020$.
B. $-2020$.
C. $\dfrac{1}{2020}$.
D. $2021$.

Câu 19. Cho hai số phức $z_1=3-2i$, $z_2=-2+3i$, khi đó điểm biểu diễn của số phức $w=z_1+z_2$ là
A. $(2;3)$.
B. $(-2;3)$.
C. $(-1;1)$.
D. $(1;1)$.

Câu 20. Số phức $z=3-i$ có mô-đun bằng
A. $8$.
B. $2\sqrt{2}$.
C. $\sqrt{10}$.
D. $10$.

Câu 21. Cho khối lăng trụ có thể tích bằng $45$, diện tích đáy bằng $5$. Khoảng cách giữa hai mặt đáy của hình lăng trục là
A. $9$.
B. $6$.
C. $18$.
D. $3$.

Câu 22. Khối lập phương có diện tích mỗi mặt bằng $4$ thì có thể tích bằng
A. $64$.
B. $24$.
C. $16$.
D. $8$.

Câu 23. Mặt cầu có diện tích bằng $64\pi$ thì có bán kính bằng
A. $4$.
B. $8$.
C. $8\pi$.
D. $4\pi$.

Câu 24. Khối nón có đường kính đáy bằng $2$ và góc ở đỉnh bằng $90^\circ$. Đường sinh của khối nón bằng
A. $1$.
B. $\sqrt{2}$.
C. $2\sqrt{2}$.
D. $2$.

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $M(3;0;0)$, $N(0;0;4)$. Tính độ dài đoạn thẳng $MN$.
A. $MN=1$.
B. $MN=7$.
C. $MN=5$.
D. $MN=10$.

Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, tính bán kính $R$ của mặt cầu $(S)\colon x^2+y^2+z^2-2x-4y=0$.
A. $\sqrt{5}$.
B. $5$.
C. $2$.
D. $\sqrt{6}$.

Câu 27. Trong không gian $Oxyz$ cho đường thẳng $d\colon\dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y-2}{1}=\dfrac{z}{-2}$. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng $d$?
A. $M(-1;-2;0)$.
B. $N(-1;1;2)$.
C. $E(2;1;-2)$.
D. $P(3;3;2)$.

Câu 28. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua điểm $A(1;2;3)$ và vuông góc với mặt phẳng $4x+3y-3z+1=0$ có phương trình là
A. $\left\{\begin{aligned}&x=-1+4t\\&y=-2+3t\\&y=-3-3t \end{aligned}\right. $.
B. $\left\{\begin{aligned}&x=1+4t\\&y=2+3t\\&z=3-t \end{aligned}\right. $.
C. $\left\{\begin{aligned}&x=1-4t\\&y=2-3t\\&z=3-3t \end{aligned}\right. $.
D. $\left\{\begin{aligned}&x=1+4t\\&y=2+3t\\&z=3-3t \end{aligned}\right. $.

Câu 29. Với năm chữ số $1$, $2$, $3$, $4$, $5$, $6$ có thể lập được bao nhiêu số có $5$ chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho $5$?
A. $120$.
B. $24$.
C. $16$.
D. $25$.

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y=\dfrac{mx+4}{x+m}$ nghịch biến trên khoảng $(-\infty;1)$
A. $m\in (-2;2)$.
B. $m\in(-2;-1)$.
C. $m\in(-2;2]$.
D. $m\in (-2;-1]$.

Câu 31. Gọi $M$, $m$ lần lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x)=\dfrac{3}{4}x^4-2x^2+1$ trên đoạn $[0;2]$. Khi đó tích $Mm$ bằng
A. $5$.
B. $\dfrac{1}{9}$.
C. $-\dfrac{5}{3}$.
D. $-\dfrac{1}{3}$.

Câu 32. Tập nghiệm của bất phương trình $3^x+4^x>5^x$ là
A. $(2;+\infty)$.
B. $\mathbb{R}$.
C. $(-2;2)$.
D. $(-\infty;2)$.

Câu 33. Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$, thảo mãn $\displaystyle\int\limits_{0}^{1}f(x)\mathrm{\,d}x=1$. Tính $I=\displaystyle\int\limits_{0}^{\frac{\pi}{4}}\left(\tan^2x+1\right)f(\tan x)\mathrm{\,d}x$.
A. $I=-1$.
B. $I=\dfrac{\pi}{4}$.
C. $I=-\dfrac{\pi}{4}$.
D. $I=1$.

Câu 34. Cho số phức $z$ thỏa mãn $(3+2i)z+(2-i)^2=4+i$. Hiệu phần thực và phần ảo của $z$ là
A. $1$.
B. $0$.
C. $4$.
D. $6$.

Câu 35. CHÈN HÌNH CÂU 35
{Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $2a$, $AA'=2a$. Hình chiếu của $A'$ lên $ABC$ là trung điểm $H$ của $AB$ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng $CA'$ và mặt phẳng $(ABC)$ bằng
A. $45^\circ$.
B. $30^\circ$.
C. $60^\circ$.
D. $90^\circ$.
}

Câu 36. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB=a$; $AD=a\sqrt{2}$, $SA\perp(ABCD)$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng $60^\circ$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng
A. $\dfrac{a\sqrt{3}}{6}$.
B. $\dfrac{a\sqrt{10}}{3}$.
C. $\dfrac{3a\sqrt{10}}{10}$.
D. $\dfrac{3a\sqrt{10}}{5}$.

Câu 37. Trong không gian $Oxyz$, mặt cầu có tâm là $I(1;2;3)$ tiếp xúc mặt phẳng $(Oxy)$ có phương trình là
A. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=3$.
B. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z-3)^{2}=9$.
C. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z-3)^{2}=3$.
D. $(x-1)^{2}+(y-2)^{2}+(z+3)^{2}=9$.

Câu 38. Trong không gian $Oxyz$, đường thẳng đi qua $A(-1;2;0)$ cắt mặt phẳng $(P)\colon x+3y-2z+5=0$ tại điểm $B$ sao cho đoạn thẳng $AB$ có độ dài bé nhất có phương trình tham số là
A. $\left\{\begin{aligned}&x=1-t\\&y=-2+3t\\&z=2t \end{aligned}\right.$.
B. $\left\{\begin{aligned}&x=-1+t\\&y=2+3t\\&z=-2t \end{aligned}\right.$.
C. $\left\{\begin{aligned}&x=-1-t\\&y=-2+3t\\&z=2t \end{aligned}\right.$.
D. $\left\{\begin{aligned}&x=-1+2t\\&y=2+3t\\&z=1+2t \end{aligned}\right.$.

Câu 39. CHÈN HÌNH CÂU 39
{ Cho hàm số $y=f(x)$, đồ thị hàm số $y=f'(x)$ là đường cong như hình bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số $g(x)=2f(x-1)+x^2-2x+2$ trên đoạn $[0;3]$ bằng
A. $2f(-1)+1$.
B. $2f(1)+1$.
C. $2f(2)+1$.
D. $2f(0)+1$.
}

Câu 40. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số $y$ để tập nghiệm của bất phương trình $(\log _3x-1)\left(3^x-y\right)< 0$ có ít nhất $1$ nghiệm nguyên và không quá $3$ nghiệm nguyên của $x$?
A. $2048$.
B. $2106$.
C. $2148$.
D. $2114$.
\right.hoac{&\left\{\begin{aligned}&\log_3x-1>0\\&3^x-y< 0 \end{aligned}\right.
&\left\{\begin{aligned}&\log_3x-1< 0\\&3^x-y>0 \end{aligned}\right.}\Leftrightarrow \left[\begin{aligned}aligned}\right.hoac{&\left\{\begin{aligned}&x>3\\&x< \log_3y \end{aligned}\right.\quad (I)
&\left\{\begin{aligned}&0< x< 3\\&x>\log_3y. \end{aligned}\right.\quad (II)}\] Trường hợp $(I)$: Để có ít nhất $1$ nghiệm nguyên và không quá $3$ nghiệm nguyên của $x$ khi và chỉ khi $$4< \log_3y\leq 7\Leftrightarrow 81< y\leq 2187.$$ Do đó có $2106$ số nguyên dương $y$ thỏa mãn.
Trường hợp $(II)$: Để có ít nhất $1$ nghiệm nguyên và không quá $3$ nghiệm nguyên của $x$ khi và chỉ khi $$\log_3y< 2\Leftrightarrow 0< y< 9.$$ Do đó có $8$ số nguyên dương $y$ thỏa mãn.
Vậy có tất cả $2114$ số nguyên dương $y$ thỏa mãn yêu cầu bài toán. }

Câu 41. Cho hàm số $f(x)$ xác định và có đạo hàm $f'(x)$ liên tục trên đoạn $[1;3]$ và $f(x) \neq 0$ với mọi $x \in[1;3]$, đồng thời $f'(x)(1+f(x))^2=\left[(f(x))^2(x-1)\right]^2$ và $f(1)=-1$. Biết rằng $\displaystyle \int_1^3f(x) \mathrm{\,d} x=a \ln 3+b;\ a,b\in \mathbb{Z}$. Tính tổng $S=a+b^2$.
A. $S=-1$.
B. $S=2$.
C. $S=0$.
D. $S=-4$.

Câu 42. Cho số phức $z=a+bi\quad (a,b\in\mathbb{R})$ thỏa mãn $|z|=1$. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $A=|z+2|+2|z-2|$.
A. $10\sqrt{2}$.
B. $7$.
C. $10$.
D. $5\sqrt{2}$.

Câu 43. Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với đáy, $SC=2$, $\widehat{BCS}=45^\circ$; góc giữa hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SBC)$ bằng $90^\circ$; góc giữa hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBC)$ bằng $60^\circ$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ là
A. $V=\dfrac{\sqrt{2}}{15}$.
B. $V=2\sqrt{3}$.
C. $V=2\sqrt{2}$.
D. $V=\dfrac{2\sqrt{3}}{15}$.

Câu 44. CHÈN HÌNH CÂU 44
{ Người ta thiết kế một thùng chứa hình trụ (như hình vẽ) có thể tích $V$ cho trước. Biết rằng giá của vật liệu làm mặt đáy và nắp của thùng bằng nhau và đắt gấp $4$ lần so với giá vật liệu để làm mặt xung quanh của thùng (chi phí cho mỗi đơn vị diện tích). Gọi chiều cao của thùng là $h$ và bán kính đáy là $r$. Tính tỉ số $\dfrac{h}{r}$ sao cho chi phí vật liệu sản xuất thùng là nhỏ nhất?
A. $\dfrac{h}{r}=2$.
B. $\dfrac{h}{r}=3 \sqrt{2}$.
C. $\dfrac{h}{r}=\sqrt{2}$.
D. $\dfrac{h}{r}=8$.
}

Câu 45. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(P)\colon x+y-z+2=0$ và hai đường thẳng $d_1\colon \dfrac{x-1}{1}=\dfrac{y}{1}=\dfrac{z-2}{2}$; $d_2\colon \dfrac{x-3}{-1}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z-1}{-2}$. Biết rằng có $2$ đường thẳng $\Delta_1$, $\Delta_2$ có các đặc điểm: song song với $(P)$; cắt $d_1, d_2$ và tạo với $d_1$ góc $60^{\circ}$. Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó
A. $\dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
B. $\dfrac{1}{\sqrt{2}}$.
C. $\sqrt{\dfrac{2}{3}}$.
D. $\dfrac{1}{2}$.

Câu 46. CHÈN HÌNH CÂU 46
{ Cho hàm số $y=f(x)$ là hàm số đa thức bậc bốn. Biết $f(0)=0$ và đồ thị hàm số $y=f'(x)$ có hình vẽ bên. Hàm số $g(x)=\left|5f\left(|2\sin x-1|-1\right)+4\right|$ có bao nhiêu điểm cực trị trên đoạn $[0;3\pi]$?
A. $16$.
B. $32$.
C. $17$.
D. $33$.
}

Câu 47. Có bao nhiêu số nguyên $y$ để phương trình $2^{x^2+y^2+1}=(x^2+y^2-2x+2)4^x$ có nghiệm thực $x$?
A. $0$.
B. $3$.
C. $1$.
D. $5$.

Câu 48. Cho parabol $(P)\colon y=x^2-kx+k-4$, với $k$ là tham số. Gọi $S$ là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol $(P)$ và trục hoành, giá trị nhỏ nhất của $S$ là
A. $4\sqrt{3}$.
B. $4$.
C. $4\sqrt{5}$.
D. $5$.

Câu 49. Cho các số phức $z_1$, $z_2$ thỏa mãn $|z_1|+|z_2|=5$, $|z_1|>|z_2|$ và $\dfrac{(z_1z_2)^2+36}{z_1z_2}$ là số thực. Tìm giá trị lớn nhất của $|2z_1+3z_2-7i|$.
A. $15$.
B. $18$.
C. $19$.
D. $21$.

Câu 50. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $\left(S_1\right)\colon (x-7)^2+(y+7)^2+(z-5)^2=9$ và mặt cầu $\left(S_2\right)\colon (x-3)^2+(y+5)^2+(z-1)^2=36$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng tiếp xúc với cả hai mặt cầu và $d$ là khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến $(P)$. Tính $T=d_{\max}+d_{\min}$.
A. $T=\dfrac{47}{3}$.
B. $T=\dfrac{49}{3}$.
C. $T=\dfrac{53}{3}$.
D. $T=\dfrac{55}{3}$.

         

0 nhận xét:

Đăng nhận xét