Học là phải đỗ
Siêu Anh Hùng Làm Tròn Số 🦸♂️ ĐANG TẢI... 🌓 ...
Câu 1. Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình $\sin x=\sin \alpha$? A. $\left[\begin{aligned}& x=\alpha+k 2 \pi & x=\pi-\alpha+k 2 \pi \end{aligned}\right., k \in \mathbb{Z}$. B. $x=\pm \alpha+k 2 \pi,\ k \in \mathbb{Z}$. C. $\left[\begin{aligned}& x=\alpha+k\pi & x=\pi-\alpha+k\pi \end{aligned}\right., k \in \mathbb{Z}$. D. $x=\pm \alpha+k \pi,\ k \in \mathbb{Z}$.
Câu 2. Tìm số các số tự nhiên có $7$ chữ số, các chữ số đôi một phân biệt và được lấy từ tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7\}$. A. $4005$. B. $5004$. C. $5040$. D. $4050$.
Câu 3. Cho hàm số $y=f(x)$ xác định trên $(a; b)$ và $x_0\in (a; b)$. Tìm mệnh đề đúng. A. Hàm số $y=f(x)$ đạt cực trị tại $x_0$ thì $f''(x_0)>0$ hoặc $f''(x_0)< 0$. B. Nếu hàm số đạt cực trị tại $x_0$ thì hàm số không có đạo hàm tại $x_0$ hoặc $f'(x_0)=0$. C. Hàm số $y=f(x)$ đạt cực trị tại $x_0$ thì $f'(x_0)=0$. D. Nếu $f'(x_0)=0$ và $f''(x_0)=0$ thì $x_0$ không là điểm cực trị của hàm số $y=f(x)$.
Câu 4. Tìm tập nghiệm $S$ của phương trình $\log_2 x=1$. A. $S=\{2\}$. B. $S=\left\{\dfrac{1}{2}\right\}$. C. $S=\{1\}$. D. $S=\{0\}$.
Câu 5. Cho các hàm số $f(x)$, $g(x)$ liên tục trên tập xác định. Tìm mệnh đề {\bf sai}? A. $\displaystyle\int [f(x)+g(x)]\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x+\displaystyle\int g(x)\mathrm{\,d}x$. B. $\displaystyle\int f'(x)\mathrm{\,d}x=f(x)+C$. C. $\displaystyle\int kf(x)\mathrm{\,d}x=k\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x,\forall k \in \mathbb{R}$. D. $\displaystyle\int [f(x)-g(x)]\mathrm{\,d}x=\displaystyle\int f(x)\mathrm{\,d}x-\displaystyle\int g(x)\mathrm{\,d}x$.
Câu 6. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{9-6x}{3x+12}$. A. $x=-4$; $y=3$. B. $x=-4$; $y=-2$. C. $x=3$; $y=-4$. D. $x=-2$; $y=3$.
Câu 7. Với $a$ là số thực dương tùy ý,$\log_3 a^5$ bằng A. $5\log_3 a$. B. $5+\log_3 a$. C. $\dfrac{1}{5}\log_3 a$. D. $5-\log_3 a$.
Câu 8. Cho hàm số $y=\dfrac{x+3}{-1-x}$. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng $(-\infty; -1)$ và $(-1; +\infty)$. B. Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 1)$ và $(1; +\infty)$. C. Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$. D. Hàm số đồng biến trên $(2;+\infty)$.
Câu 9. CHÈN HÌNH CÂU 9 Hình chóp tam giác đều có độ dài cạnh đáy khác độ dài cạnh bên có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. $3$ mặt phẳng. B. $6$ mặt phẳng. C. $4$ mặt phẳng. D. $1$ mặt phẳng.
Câu 10. CHÈN HÌNH CÂU 10 Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=a\sqrt{2}$. Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD$. A. $V=\sqrt{2}a^3$. B. $V=\dfrac{\sqrt{2}a^3}{3}$. C. $V=\dfrac{\sqrt{2}a^3}{4}$. D. $V=\dfrac{\sqrt{2}a^3}{6}$.
Câu 11. Cho khối trụ có thể tích $V$ và bán kính $R$. Tìm chiều cao $h$ của khối trụ đó. A. $h=\dfrac{V}{R^2}$. B. $h=\dfrac{3V}{\pi R^2}$. C. $h=\dfrac{V}{\pi R^2}$. D. $h=\dfrac{V}{\pi R}$.
Câu 12. CHÈN HÌNH CÂU 12 {Khối đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt? A. $11$. B. $9$. C. $12$. D. $10$. }
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho $\overrightarrow{x}=2 \overrightarrow{i}+3 \overrightarrow{j}-\overrightarrow{k}$. Tìm tọa độ của $\overrightarrow{x}$. A. $\overrightarrow{x}=(2;-1;3)$. B. $\overrightarrow{x}=(-1;2;3)$. C. $\overrightarrow{x}=(2;3;-1)$. D. $\overrightarrow{x}=(3;2;-1)$.
Câu 14. Ta gọi một dãy nhị phân độ dài $n$ là một dãy gồm $n$ chữ số $0$ hoặc $1$. Tìm số các dãy nhị phân độ dài $7$, trong đó có ba chữ số $0$ và bốn chữ số $1$. A. $72$. B. $210$. C. $120$. D. $35$.
Câu 15. Một hộp đựng $5$ quả cầu xanh và $3$ quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ quả cầu từ hộp đó, tính số cách để chọn được $2$ quả cầu cùng màu. A. $\mathrm{C}_5^2\cdot \mathrm{C}_3^2$. B. $\mathrm{C}_8^2$. C. $\mathrm{C}_5^2$. D. $\mathrm{C}_5^2+\mathrm{C}_3^2$.
Câu 16. Tìm số hạng không chứa $x$ trong khai triển $\left(x-\frac{1}{x^{2}}\right)^{45}$. A. $\mathrm{C}_{45}^{15}$. B. $-\mathrm{C}_{45}^{5}$. C. $-\mathrm{C}_{45}^{15}$. D. $\mathrm{C}_{45}^{30}$.
Câu 17. CHÈN HÌNH CÂU 17 Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với đáy và $SA=a\sqrt{2}$. Gọi $\alpha$ là góc giữa hai mặt phẳng $(SCD)$ và $(ABCD)$, tính $\cos\alpha$. A. $\cos\alpha =\dfrac{1}{3}$. B. $\cos\alpha =\dfrac{\sqrt{3}}{3}$. C. $\cos\alpha =\dfrac{\sqrt{6}}{3}$. D. $\cos\alpha =\dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
Câu 18. Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình $\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^2-3x} \geq 4$. A. $S=[1;+\infty)$. B. $S=(-\infty;1]\cup [2;+\infty)$. C. $S=[1;2]$. D. $S=(-\infty;2]$.
Câu 19. Biết rằng phương trình $2^x+m\cdot2^{-x}=6$ ($m$ là tham số) có hai nghiệm phân biệt $x_1$, $x_2$ sao cho $x_1+x_2=\sqrt{2}$. Tìm mệnh đề đúng. A. $m \in (5;8)$. B. $m \in (0;2)$. C. $m \in (3;4)$. D. $m \in (2;3)$.
Câu 20. Biết $\displaystyle\int x(1-2x)^{50}\mathrm{\,d}x=\dfrac{(1-2x)^{52}}{a}-\dfrac{(1-2x)^{51}}{b}+C$, ($a, b\in\mathbb{R}$). Tính giá trị $a-b$. A. $0$. B. $4$. C. $1$. D. $-4$.
Câu 21. Với các số thực dương $x$, $y$ tùy ý. Đặt $\log_2 x=\alpha$, $\log_2 y=\beta$. Tìm mệnh đề đúng. A. $\log_8\left(\dfrac{\sqrt[3]{x}}{y}\right)^3=9\left(\dfrac{\alpha}{3}-\beta\right)$. B. $\log_8\left(\dfrac{\sqrt[3]{x}}{y}\right)^3=\dfrac{\alpha}{3}+\beta$. C. $\log_8\left(\dfrac{\sqrt[3]{x}}{y}\right)^3=\dfrac{\alpha}{3}-\beta$. D. $\log_8\left(\dfrac{\sqrt[3]{x}}{y}\right)^3=9\left(\dfrac{\alpha}{3}+\beta\right)$.
Câu 22. Biết hàm số $f(x)=x^3+ax^2+bx+c$ đạt cực trị tại điểm $x=1$, $f(1)=-3$ và đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng $2$. Phương trình $f(x)=2$ có bao nhiêu nghiệm? A. $0$. B. $2$. C. $1$. D. $3$.
Câu 23. Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$, $f'(x)\geq 0$ với mọi $x\in\mathbb{R}$ và $f(4)=15$. Khẳng định nào sau đây có thể xảy ra? A. $f(5)-f(7)=4$. B. $f(2)+f(-2)=30$. C. $f(-3)>f(3)$. D. $f(5)=10$.
Câu 24. CHÈN HÌNH CÂU 24 {Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị $(C)$ như hình vẽ bên. Hỏi $(C)$ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. $y=x^3-1$. B. $y=x^3+1$. C. $y=(x-1)^3$. D. $y=(x+1)^3$. }
Câu 25. Xác định số đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y=\dfrac{\sqrt{x+4}-2}{x^2+5x}$. A. $3$. B. $2$. C. $0$. D. $1$.
Câu 26. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hai hàm số $y=x^{4}+m x^{3}-m x+2019$ ($m$ là tham số) và $y=-x+2019$ với mọi giá trị của $m$? A. $A(-1; 2020)$; $C(0; 2019)$. B. $C(0; 2019)$. C. $A(-1; 2020); B(1; 2020)$. D. $A(-1; 2020)$.
Câu 27. Bất phương trình $\log _3\left(x^2-x+7\right)< 2$ có tập nghiệm là khoảng $(a;b)$. Tính $b-a$. A. $b-a=1$. B. $b-a=-3$. C. $b-a=3$. D. $b-a=-1$.
Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai véc-tơ $\overrightarrow{a}=(3;0;1)$, $\overrightarrow{c}=(1;1;0)$. Tìm tọa độ của véc-tơ $\overrightarrow{b}$ thỏa mãn biểu thức $\overrightarrow{b}-\overrightarrow{a}+2\overrightarrow{c}=\overrightarrow{0}$. A. $\overrightarrow{b}=(-2;1;-1)$. B. $\overrightarrow{b}=(5;2;1)$. C. $\overrightarrow{b}=(-1;2;-1)$. D. $\overrightarrow{b}=(1;-2;1)$.
Câu 29. CHÈN HÌNH CÂU 29 Cho khối nón có chiều cao $h$, bán kính đáy $R$. Tìm tỉ lệ của diện tích xung quanh và thể tích khối nón đó. A. $\dfrac{S_\text{xq}}{V}=\dfrac{3\sqrt{R^2+h^2}}{Rh}$. B. $\dfrac{S_\text{xq}}{V}=3\sqrt{\dfrac{1}{R}+\dfrac{1}{h}}$. C. $\dfrac{S_\text{xq}}{V}=\dfrac{\sqrt{R^2+h^2}}{3Rh}$. D. $\dfrac{S_\text{xq}}{V}=\sqrt{\dfrac{1}{R^2}+\dfrac{1}{h^2}}$.
Câu 30. CHÈN HÌNH CÂU 30 Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng $a$ và cạnh bên bằng $a\sqrt{3}$. Tính thể tích của khối lăng trụ đó theo $a$. A. $\dfrac{3a^3}{2}$. B. $\dfrac{3a^3}{4}$. C. $\dfrac{4a^3}{3}$. D. $\dfrac{a^3}{4}$.
Câu 31. CHÈN HÌNH CÂU 31 Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh $a$. Tính diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp hình nón đó. A. $(2+\sqrt{3})\pi a^2$. B. $\dfrac{1+2\sqrt{3}}{4}\pi a^2$. C. $(1+\sqrt{3})\pi a^2$. D. $\dfrac{1+\sqrt{3}}{2}\pi a^2$.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho $S(4; 2; 2)$ và các điểm $A$, $B$, $C$ lần lượt thuộc các trục $Ox$, $Oy$, $Oz$ sao cho hình chóp $S.ABC$ có các cạnh $SA$, $SB$, $SC$ đôi một vuông góc với nhau. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$. A. $18$. B. $36$. C. $\dfrac{8}{3}$. D. $\dfrac{16}{3}$.
Câu 33. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Tồn tại hình chóp có số cạnh gấp đôi số mặt. B. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh gấp đôi số mặt. C. Tồn tại hình lăng trụ có số cạnh bằng số mặt. D. Tồn tại hình chóp có số cạnh bằng số mặt.
Câu 34. CHÈN HÌNH CÂU 34 Cho đồ thị hàm số $y=\sin x$ như hình dưới, tìm tập hợp tất cả các số thực $x \in \left[-\dfrac{\pi}{2};2\pi\right]$ để $\sin |x|>0$. A. $(0; \pi)$. B. $\left(-\dfrac{\pi}{2}; \dfrac{\pi}{2}\right)$. C. $\left[-\dfrac{\pi}{2}; 0\right)\cup (0; \pi)$. D. $\left(-\dfrac{\pi}{2}; 0\right)\cup (0; \pi)$.
Câu 35. Bốn cặp vợ chồng được xếp ngẫu nhiên vào một băng ghế dài để ngồi xem phim. Tính xác suất sao cho bất kì người vợ nào cũng chỉ ngồi kề với chồng cô ấy hoặc một phụ nữ khác A. $\dfrac{17}{840}$. B. $\dfrac{407}{20160}$. C. $\dfrac{103}{6720}$. D. $\dfrac{31}{6720}$.
Câu 36. Cho hàm số $y=x^3-3x^2+2$ có đồ thị $(C)$. Giả sử đường thẳng $(d)\colon y=ax+b$ là tiếp tuyến của $(C)$ tại điểm có hoành độ dương. Tính $a-b$ biết rằng $(d)$ cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại $A$ và $B$ sao cho $OB=9OA$. A. $10$. B. $34$. C. $-2$. D. $-16$.
Câu 37. CHÈN HÌNH CÂU 37 Cho lăng trụ $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật, $AB=a\sqrt{3}$ và $AD=a$. Hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ trên mặt phẳng $(ABCD)$ trùng với giao điểm $O$ của $AC$ và $BD$. Tính khoảng cách từ điểm $B'$ đến mặt phẳng $(A'BD)$ theo $a$. A. $\dfrac{a\sqrt{3}}{4}$. B. $\dfrac{a\sqrt{3}}{2}$. C. $\dfrac{a\sqrt{3}}{6}$. D. $\dfrac{a\sqrt{3}}{3}$.
Câu 38. CHÈN HÌNH CÂU 38 Cho hàm số bậc ba $y=f(x)$. Biết hàm số có điểm cực đại là $x=3$ và điểm cực tiểu là $x=6$. Hỏi hàm số $y=g(x)=f\left(x^2-2x+4\right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. $(1; 2)$. B. $(2; 3)$. C. $(0; 1)$. D. $(3; 4)$.
Câu 39. Tìm số các giá trị nguyên của tham số $m\in (-20; 20)$ để hàm số $y=\left|x^4-2x^2+m\right|$ có $7$ điểm cực trị. A. $20$. B. $18$. C. $1$. D. $0$.
Câu 40. Cho hàm số $y=\log\limits_3\left(x^3-mx-2\right)$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số nghịch biến trên $\left(1;\mathrm{e}^2\right)$. A. Vô số. B. $2$. C. $0$. D. $4$.
Câu 41. Tìm các giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc khoảng $(-2019; 2020)$ để điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y=x^3+x^2+mx-1$ nằm bên phải trục tung. A. $2020$. B. $2019$. C. $2017$. D. $2018$.
Câu 42. CHÈN HÌNH CÂU 42 Cho hàm số $$f(x)=\left(1+x+\dfrac{x^2}{2!}+\dfrac{x^3}{3!}+ \cdots +\dfrac{x^{2020}}{2020!}+\dfrac{x^{2021}}{2021!}\right)\left(1-x+\dfrac{x^2}{2!}-\dfrac{x^3}{3!}+ \cdots +\dfrac{x^{2020}}{2020!}-\dfrac{x^{2021}}{2021!}\right).$$ Gọi $a$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1; 2]$. Khẳng định nào sau đây đúng? A. $a \in (0;3]$. B. $a \in (-\infty;-1]$. C. $a \in [3;+\infty)$. D. $a \in (-1;0]$.
Câu 43. Cho hàm số $f(x)=\dfrac{x}{2020^x+1}$. Đặt $S_1=f(1)+f(2)+ \cdots +f(100)$ và $$S_2=f(-1)+f(-2)+ \cdots +f(-100).$$ Tính $S_1-S_2$. A. $100$. B. $10100$. C. $200$. D. $5050$.
Câu 44. CHÈN HÌNH CÂU 44 {Cho hàm số $y=\dfrac{a x-2}{x+b}$ có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. $b< a< 0$. B. $0< b< a$. C. $0< a< b$. D. $b< 0< a$. }
Câu 45. Trong không gian cho tam giác $ABC$ có $AB=4$, $BC=6$, $CA=8$. Tập hợp các điểm $M$ sao cho $\left(\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}\right)\left(\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}\right)=0$ là mặt cầu có đường kính bằng bao nhiêu? A. Mặt cầu đường kính bằng $4$. B. Mặt cầu đường kính bằng $2$. C. Mặt cầu đường kính bằng $1$. D. Mặt cầu đường kính bằng $3$.
Câu 46. Cho hàm số $y=\dfrac{(2m+1)x-6}{x+1}$ có đồ thị $\left(C_m\right)$ và đường thẳng $\Delta\colon y=x-1$. Giả sử $\Delta$ cắt $\left(C_m\right)$ tại hai điểm phân biệt $A$, $B$. Gọi $M$ là trung điểm của $AB$ và $N$ là điểm thuộc đường tròn $(C)\colon (x+2)^2+(y-3)^2=2$. Giá trị của $m$ để tam giác $OMN$ vuông cân tại $O$ ($O$ là gốc tọa độ) thuộc khoảng nào dưới đây? A. $(1;2)$. B. $(2;3)$. C. $(-4;-3)$. D. $(3;4)$.
Câu 47. CHÈN HÌNH CÂU 47 Cho $y=f(x)=\left|x^{2}-5 x+4\right|+m x$. Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của $m$ sao cho giátrị nhỏ nhất của hàm số $f(x)$ lớn hơn $1$. Tính số các phần tử của tập hợp $S$. A. $7$. B. $8$. C. $6$. D. $5$.
Câu 48. CHÈN HÌNH CÂU 48 Cho khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có thể tích bằng $2020$. Gọi $M$, $N$ và $P$ lần lượt là các điểm thỏa mãn $\overrightarrow{MA}=-\overrightarrow{MC}$, $\overrightarrow{NB}=-2\overrightarrow{NA'}$ và $\overrightarrow{PB}=-3\overrightarrow{PC'}$. Tính thể tích khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm $A'$, $B'$, $C'$, $M$, $N$, $P$. A. $620$. B. $505$. C. $\dfrac{2525}{3}$. D. $\dfrac{2020}{3}$.
Câu 49. CHÈN HÌNH CÂU 49 Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $1$. Gọi $M$, $N$ lần lượt thuộc các cạnh $BC$, $CD$ sao cho $MN$ luôn bằng $1$. Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện $SAMN$. A. $\dfrac{\sqrt{2}}{12}$. B. $\dfrac{\sqrt{3}}{12}$. C. $\dfrac{1+\sqrt{2}}{12}$. D. $\dfrac{4-\sqrt{2}}{24}$.
Câu 50. CHÈN HÌNH CÂU 50 Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $a$ và $M$ là một điểm trong của khối lập phương đó. Gọi $V_1$, $V_2$ và $V_3$ lần lượt là thể tích của các khối tứ diện $M A' B' C'$, $MACD$, $MABB'$. Biết rằng $V_{1}=2 V_{2}=2 V_{3}$. Tính thể tích khối tứ diện $M A' C D$. A. $\dfrac{a^{3} \sqrt{2}}{24}$. B. $\dfrac{a^{3}}{24}$. C. $\dfrac{a^{3}}{18}$. D. $\dfrac{a^{3} \sqrt{2}}{18}$.
Số câu đúng
Xem lời giải
0 nhận xét:
Đăng nhận xét